Từ: 多敢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多敢:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 多 • 敢

đa cảm
Đại khái, hầu như.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Túc hạ phóng tâm, thử thì đa cảm Tống Công Minh dĩ đô thủ bảo quyến tại san thượng liễu
足下放心, 此時多敢宋公明已都取寶眷在山上了 (Đệ ngũ nhị hồi) Xin túc hạ yên tâm, vào giờ này hầu như Tống Công Minh đã đưa quý quyến lên núi cả rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa多:cây đa, lá đa
đi多:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ多:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敢

cám敢:cám ơn
cảm敢:cảm phiền, cảm ơn
dám敢:chẳng dám nói, không dám
多敢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多敢 Tìm thêm nội dung cho: 多敢