Từ: 戳得住 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戳得住:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 戳得住 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuō·dezhù] nắm vững; nắm vấn đề; giải quyết việc vững vàng kiên quyết。指处事坚定稳重,经得住考验。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戳

chạc:bưu chạc (vết ấn bưu điện)
trộ:trừng trộ (dọa nạt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 住

giọ:giẹo giọ
trú:trú chân
trọ:ở trọ
戳得住 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戳得住 Tìm thêm nội dung cho: 戳得住