Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: oánh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ oánh:
Biến thể phồn thể: 瑩;
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
莹 oánh
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
莹 oánh
Nghĩa Trung Việt của từ 莹
Giản thể của chữ 瑩.Nghĩa của 莹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瑩)
[yíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: DOANH, OÁNH
1. doanh (thứ đá bóng như ngọc)。光洁像玉的石头。
2. óng ánh; trong suốt。光亮透明。
晶莹
óng ánh
[yíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: DOANH, OÁNH
1. doanh (thứ đá bóng như ngọc)。光洁像玉的石头。
2. óng ánh; trong suốt。光亮透明。
晶莹
óng ánh
Chữ gần giống với 莹:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Dị thể chữ 莹
瑩,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 莹;
Pinyin: ying2, ying3;
Việt bính: jing4;
瑩 oánh
(Tính) Trong suốt.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Thiên sắc oánh pha li 天色瑩玻璃 (Bồn liên thi đáp Di Xuân 盆蓮詩答怡春) Trời trong như pha lê.
(Động) Mài giũa, sửa sang.
oánh, như "oánh (loại đá ngọc): tinh oánh (óng ánh)" (gdhn)
Pinyin: ying2, ying3;
Việt bính: jing4;
瑩 oánh
Nghĩa Trung Việt của từ 瑩
(Danh) Một thứ đá đẹp.(Tính) Trong suốt.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Thiên sắc oánh pha li 天色瑩玻璃 (Bồn liên thi đáp Di Xuân 盆蓮詩答怡春) Trời trong như pha lê.
(Động) Mài giũa, sửa sang.
oánh, như "oánh (loại đá ngọc): tinh oánh (óng ánh)" (gdhn)
Chữ gần giống với 瑩:
瑩,Dị thể chữ 瑩
莹,
Tự hình:

oánh, uynh, huỳnh [oánh, uynh, huỳnh]
U+7005, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 滢;
Pinyin: ying4, jiong1, ying2;
Việt bính: jing4;
瀅 oánh, uynh, huỳnh
◇Hàn Dũ 韓愈: Khúc Giang đinh oánh thủy bình bôi 曲江汀瀅水平盃 Sông Khúc Giang trong vắt nước bằng phẳng (Khúc Giang hà hoa hành 曲江荷花行).
Pinyin: ying4, jiong1, ying2;
Việt bính: jing4;
瀅 oánh, uynh, huỳnh
Nghĩa Trung Việt của từ 瀅
(Tính) Trong suốt, trong vắt (nước).◇Hàn Dũ 韓愈: Khúc Giang đinh oánh thủy bình bôi 曲江汀瀅水平盃 Sông Khúc Giang trong vắt nước bằng phẳng (Khúc Giang hà hoa hành 曲江荷花行).
Chữ gần giống với 瀅:
㵽, 㵾, 㵿, 㶀, 㶁, 濺, 濼, 濾, 瀂, 瀅, 瀆, 瀉, 瀋, 瀌, 瀍, 瀏, 瀐, 瀑, 瀒, 瀓, 瀔, 濾, 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,Dị thể chữ 瀅
滢,
Tự hình:

Dịch oánh sang tiếng Trung hiện đại:
莺 《鸟类的一科, 身体小, 多为褐色或暗绿色, 嘴短而尖。叫的声音清脆。吃昆虫, 对农业和林业有益。》Nghĩa chữ nôm của chữ: oánh
| oánh | 瑩: | oánh (loại đá ngọc): tinh oánh (óng ánh) |

Tìm hình ảnh cho: oánh Tìm thêm nội dung cho: oánh
