Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 包含 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包含:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bao hàm
Khoan dong, bao dung, nguyên lượng.
§ Cũng viết là
bao hàm
涵.Bao quát, bao gồm, chứa đựng.

Nghĩa của 包含 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāohán] bao hàm; chứa; có; hàm chứa; gồm; thấm đẫm。容纳在里边,总括在一起。侧重指里边含有,着眼于内部关系,常是抽象事物。
每粒米都包含着劳动人民的血汗。
mỗi hạt gạo đều thấm đẫm mồ hôi và nước mắt của người lao động
这句话包含好几层意思。
câu này có nhiều nghĩa (câu này hàm chứa mấy tầng nghĩa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 含

hàm:hàm lượng; hàm oan; hàm ơn
hờm:hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm)
ngoàm:ngồm ngoàm
ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi
包含 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包含 Tìm thêm nội dung cho: 包含