Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 常规战争 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常规战争:
Nghĩa của 常规战争 trong tiếng Trung hiện đại:
[chángguīzhànzhēng] chiến tranh thông thường (khác với chiến tranh hạt nhân)。用常规武器进行的战争(区别于"核战争")。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 常
| sàn | 常: | sàn nhà |
| thường | 常: | bình thường |
| xàng | 常: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 规
| quy | 规: | quy luật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 战
| chiến | 战: | chiến tranh, chiến đấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 争
| chanh | 争: | cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa) |
| danh | 争: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
| tranh | 争: | nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh) |

Tìm hình ảnh cho: 常规战争 Tìm thêm nội dung cho: 常规战争
