Từ: 枪手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枪手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 枪手 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāngshǒu] 1. lính cầm giáo; lính cầm thương (thời xưa)。旧时指持枪(古代兵器)的兵。
2. xạ thủ; tay súng。射击手。
[qiāng·shou]
người làm bài thi hộ; người thi hộ。枪替的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
枪手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枪手 Tìm thêm nội dung cho: 枪手