Từ: ống tay có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ống tay:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ốngtay

Nghĩa ống tay trong tiếng Việt:

["- Phần của áo che cánh tay."]

Dịch ống tay sang tiếng Trung hiện đại:

衣袖。
手腕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ống

ống:ống nước
ống:ống bễ, ống bút
ống:ống nứa
ống󰐘:ống tre
ống:ống chân
ống:ống tre
ống𫊿:ống lồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tay

tay𢬣:cánh tay; ra tay; tay súng
tay:cánh tay; ra tay; tay súng
tay𪮏:cánh tay; ra tay; tay súng
ống tay tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ống tay Tìm thêm nội dung cho: ống tay