Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ống tay có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ống tay:
Nghĩa ống tay trong tiếng Việt:
["- Phần của áo che cánh tay."]Dịch ống tay sang tiếng Trung hiện đại:
衣袖。手腕。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ống
| ống | 滃: | ống nước |
| ống | 甕: | ống bễ, ống bút |
| ống | 䈵: | ống nứa |
| ống | : | ống tre |
| ống | 䐥: | ống chân |
| ống | 蓊: | ống tre |
| ống | 𫊿: | ống lồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tay
| tay | 𢬣: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 拪: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 𪮏: | cánh tay; ra tay; tay súng |

Tìm hình ảnh cho: ống tay Tìm thêm nội dung cho: ống tay
