Từ: 标准语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 标准语:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 标 • 准 • 语

Nghĩa của 标准语 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāozhǔnyǔ] 名
tiếng chuẩn; ngôn ngữ chuẩn mực。有一定规范的民族共同语,是全民族的交际工具,如汉语的普通话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu标:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn准:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn准:nơi chốn
chỏn准: 
chốn准:nơi chốn
chổn准:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn准:ngắn chun chủn
trốn准:trốn thoát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ语:ngôn ngữ, tục ngữ
标准语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 标准语 Tìm thêm nội dung cho: 标准语