Nghĩa của 标准语 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāozhǔnyǔ] 名
tiếng chuẩn; ngôn ngữ chuẩn mực。有一定规范的民族共同语,是全民族的交际工具,如汉语的普通话。
tiếng chuẩn; ngôn ngữ chuẩn mực。有一定规范的民族共同语,是全民族的交际工具,如汉语的普通话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 标
| tiêu | 标: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 准
| chuẩn | 准: | tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực |
| chõn | 准: | nơi chốn |
| chỏn | 准: | |
| chốn | 准: | nơi chốn |
| chổn | 准: | lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang) |
| chủn | 准: | ngắn chun chủn |
| trốn | 准: | trốn thoát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 语
| ngữ | 语: | ngôn ngữ, tục ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 标准语 Tìm thêm nội dung cho: 标准语
