Chữ 渻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渻, chiết tự chữ TỈNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 渻:

渻 tỉnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 渻

渻

Chiết tự chữ 渻

Chiết tự chữ tỉnh bao gồm chữ 水 省 hoặc 氵 省 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 渻 cấu thành từ 2 chữ: 水, 省
  • 水 thuỷ, thủy
  • 省 tiển, tểnh, tễnh, tỉnh, xĩnh, xển, xỉnh
  • 2. 渻 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 省
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 省 tiển, tểnh, tễnh, tỉnh, xĩnh, xển, xỉnh
  • tỉnh [tỉnh]

    U+6E3B, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xing3, sheng4, sheng3;
    Việt bính: saang2 sing2;

    渻 tỉnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 渻

    (Động) Giảm bớt.
    § Ngày xưa dùng như tỉnh 省
    .

    (Danh)
    Cửa dẫn nước, thủy môn.

    (Danh)
    Họ Tỉnh 渻.

    Chữ gần giống với 渻:

    㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 渻

    湂, 漍, 滿, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 渻 Tự hình chữ 渻 Tự hình chữ 渻 Tự hình chữ 渻

    渻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 渻 Tìm thêm nội dung cho: 渻