Từ: 存在 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 存在:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tồn tại
Bảo tồn, sanh tồn. ★Tương phản:
tiêu thất
,
tiêu thệ
逝,
thất lạc
落,
tử vong
亡.

Nghĩa của 存在 trong tiếng Trung hiện đại:

[cúnzài] 1. còn; có thật; thực sự; đã sống。事物持续地占据着时间和空间;实际上有,还没有消失。
2. vật chất; tồn tại (phạm trù triết học, chỉ thế giới khách quan tức vật chất); sự sống; sự tồn tại; sinh kế。不依赖人的意识为转移的客观世界,即物质。
存在决定意识,不是意识决定存在。
vật chất quyết định ý thức, chứ không phải ý thức quyết định vật chất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn: 
ròn:đen ròn
sòn:đẻ sòn sòn
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn:sinh tồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao
存在 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 存在 Tìm thêm nội dung cho: 存在