Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tồn tại
Bảo tồn, sanh tồn. ★Tương phản:
tiêu thất
消失,
tiêu thệ
消逝,
thất lạc
失落,
tử vong
死亡.
Nghĩa của 存在 trong tiếng Trung hiện đại:
[cúnzài] 1. còn; có thật; thực sự; đã sống。事物持续地占据着时间和空间;实际上有,还没有消失。
2. vật chất; tồn tại (phạm trù triết học, chỉ thế giới khách quan tức vật chất); sự sống; sự tồn tại; sinh kế。不依赖人的意识为转移的客观世界,即物质。
存在决定意识,不是意识决定存在。
vật chất quyết định ý thức, chứ không phải ý thức quyết định vật chất.
2. vật chất; tồn tại (phạm trù triết học, chỉ thế giới khách quan tức vật chất); sự sống; sự tồn tại; sinh kế。不依赖人的意识为转移的客观世界,即物质。
存在决定意识,不是意识决定存在。
vật chất quyết định ý thức, chứ không phải ý thức quyết định vật chất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 存
| dòn | 存: | cười dòn, dòn dã; đen dòn |
| giòn | 存: | |
| ròn | 存: | đen ròn |
| sòn | 存: | đẻ sòn sòn |
| tòn | 存: | tòn ten (treo lơ lửng) |
| tồn | 存: | sinh tồn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 在
| tại | 在: | tại gia, tại vị, tại sao |

Tìm hình ảnh cho: 存在 Tìm thêm nội dung cho: 存在
