Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 白驹过隙 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白驹过隙:
Nghĩa của 白驹过隙 trong tiếng Trung hiện đại:
[báijūguòxì] Hán Việt: BẠCH CÂU QUÁ KHÍCH
thời gian qua nhanh; thời gian như bóng câu qua khe cửa. (thời gian qua nhanh như bạch mã lướt nhanh qua khe cửa. NgườiViệt còn nói: "Thời gian trôi nhanh như bóng câu qua cửa sổ") 形容时间过得飞快,像小白马在细小的缝隙前一闪而 过。
thời gian qua nhanh; thời gian như bóng câu qua khe cửa. (thời gian qua nhanh như bạch mã lướt nhanh qua khe cửa. NgườiViệt còn nói: "Thời gian trôi nhanh như bóng câu qua cửa sổ") 形容时间过得飞快,像小白马在细小的缝隙前一闪而 过。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隙
| khích | 隙: | hiềm khích; khiêu khích |

Tìm hình ảnh cho: 白驹过隙 Tìm thêm nội dung cho: 白驹过隙
