Từ: 伴朗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伴朗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 伴 • 朗

Nghĩa của 伴朗 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànláng] phù rể; chú rể phụ。男傧相。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴

bạn伴:bạn bè
bọn伴:một bọn; cả bọn
gạn伴:gạn gùng; gạn lọc
vạn伴:vạn chài (ngư phủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗

lãng朗:lãng phí; lãng nhách
lăng朗:lăng xăng
lảng朗:bảng lảng
lẳng朗:lẳng lơ
lặng朗:lặng lẽ
lứng朗:lứng cứng
lửng朗:lửng thửng
lững朗:lững thững
lựng朗:lựng thựng (dáng đi)
rang朗:Phan Rang (địa danh)
rạng朗:rạng sáng
伴朗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伴朗 Tìm thêm nội dung cho: 伴朗