Từ: 告捷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告捷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 告捷 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàojiè] 1. giành thắng lợi; thắng lợi (tác chiến, thi đấu)。(作战、比赛等)取得胜利。
初战告捷
giành thắng lợi trận đầu.
2. báo tiệp; báo tin thắng trận。报告得胜的消息。
向司令部告捷
báo tin thắng trận với bộ tư lệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捷

tiệp:tiệp (thắng trận; lanh lẹ)
tẹp:lép tẹp, lẹp tẹp (vụn vặt)
告捷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 告捷 Tìm thêm nội dung cho: 告捷