Từ: 劳保 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳保:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳保 trong tiếng Trung hiện đại:

[láobǎo] 1. bảo hiểm lao động。劳动保险的简称。
2. bảo hộ lao động。劳动保护的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)
劳保 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳保 Tìm thêm nội dung cho: 劳保