Cao su chống va đập cửa

Chữ 诛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诛, chiết tự chữ TRU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诛:

诛 tru

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 诛

Chiết tự chữ tru bao gồm chữ 言 朱 hoặc 讠 朱 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诛 cấu thành từ 2 chữ: 言, 朱
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • chau, cho, choa, chu, châu, chõ, chẩu
  • 2. 诛 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 朱
  • ngôn
  • chau, cho, choa, chu, châu, chõ, chẩu
  • tru [tru]

    U+8BDB, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 誅;
    Pinyin: zhu1;
    Việt bính: zyu1;

    tru

    Nghĩa Trung Việt của từ 诛

    Giản thể của chữ .
    tru, như "tru di; trơn tru; tru tréo" (gdhn)

    Nghĩa của 诛 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (誅)
    [zhū]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 13
    Hán Việt: CHU

    1. giết; chém (tội phạm)。杀(有罪的人)。
    伏诛
    chịu chém
    罪不容诛
    tội không thể tha thứ
    2. trách phạt; trừng phạt。谴责处罚。
    口诛笔伐
    lên án
    Từ ghép:
    诛戮 ; 诛求 ; 诛心之论

    Chữ gần giống với 诛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍢,

    Dị thể chữ 诛

    ,

    Chữ gần giống 诛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诛 Tự hình chữ 诛 Tự hình chữ 诛 Tự hình chữ 诛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 诛

    tru:tru di; trơn tru; tru tréo
    诛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诛 Tìm thêm nội dung cho: 诛