Cao su chống va đập cửa
Chữ 诛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诛, chiết tự chữ TRU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诛:
诛
Biến thể phồn thể: 誅;
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;
诛 tru
tru, như "tru di; trơn tru; tru tréo" (gdhn)
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;
诛 tru
Nghĩa Trung Việt của từ 诛
Giản thể của chữ 誅.tru, như "tru di; trơn tru; tru tréo" (gdhn)
Nghĩa của 诛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (誅)
[zhū]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: CHU
书
1. giết; chém (tội phạm)。杀(有罪的人)。
伏诛
chịu chém
罪不容诛
tội không thể tha thứ
2. trách phạt; trừng phạt。谴责处罚。
口诛笔伐
lên án
Từ ghép:
诛戮 ; 诛求 ; 诛心之论
[zhū]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: CHU
书
1. giết; chém (tội phạm)。杀(有罪的人)。
伏诛
chịu chém
罪不容诛
tội không thể tha thứ
2. trách phạt; trừng phạt。谴责处罚。
口诛笔伐
lên án
Từ ghép:
诛戮 ; 诛求 ; 诛心之论
Dị thể chữ 诛
誅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诛
| tru | 诛: | tru di; trơn tru; tru tréo |

Tìm hình ảnh cho: 诛 Tìm thêm nội dung cho: 诛
