Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 仅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 仅, chiết tự chữ CẨN, CẬN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仅:
仅
Biến thể phồn thể: 僅;
Pinyin: jin3, jin4;
Việt bính: gan2;
仅 cận
cẩn, như "thế sở cẩn kiến (có một trên đời)" (gdhn)
Pinyin: jin3, jin4;
Việt bính: gan2;
仅 cận
Nghĩa Trung Việt của từ 仅
Giản thể của chữ 僅.cẩn, như "thế sở cẩn kiến (có một trên đời)" (gdhn)
Nghĩa của 仅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (僅)
[jǐn]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: CẨN
vẻn vẹn; chỉ。仅仅。
不仅如此。
không chỉ như thế.
绝无仅有。
tuyệt đối không chỉ có vậy.
Ghi chú: 另见j́n
Từ ghép:
仅见 ; 仅仅 ; 仅只
Từ phồn thể: (僅)
[jìn]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: CẬN
书
gần。将近。
士卒仅万人。
quân lính gần vạn người.
Ghi chú: 另见jǐn
[jǐn]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: CẨN
vẻn vẹn; chỉ。仅仅。
不仅如此。
không chỉ như thế.
绝无仅有。
tuyệt đối không chỉ có vậy.
Ghi chú: 另见j́n
Từ ghép:
仅见 ; 仅仅 ; 仅只
Từ phồn thể: (僅)
[jìn]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: CẬN
书
gần。将近。
士卒仅万人。
quân lính gần vạn người.
Ghi chú: 另见jǐn
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仅
| cẩn | 仅: | thế sở cẩn kiến (có một trên đời) |

Tìm hình ảnh cho: 仅 Tìm thêm nội dung cho: 仅
