Từ: 根瘤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 根瘤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 根瘤 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēnliú] nốt sần (trong rễ cây họ đậu)。生长在豆科植物根部的球状小瘤,由根瘤菌侵入根部形成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘤

lựu:lựu (mụn ung thư)
根瘤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 根瘤 Tìm thêm nội dung cho: 根瘤