Từ: 根腳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 根腳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

căn cước
Chỉ gốc rễ thực vật hoặc nền móng kiến trúc.Cơ sở của sự vật.Gia thế, xuất thân, lí lịch.

Nghĩa của 根脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēn·jiao] 1. nền móng; móng; nền。建筑物的地下部分。
这座房子的根脚很牢靠。
móng ngôi nhà này rất kiên cố.
2. lai lịch; xuất thân (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。指出身、来历(多见于早期白话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腳

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
根腳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 根腳 Tìm thêm nội dung cho: 根腳