Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 瘤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘤, chiết tự chữ LỰU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘤:

瘤 lựu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瘤

Chiết tự chữ lựu bao gồm chữ 病 留 hoặc 疒 留 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘤 cấu thành từ 2 chữ: 病, 留
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • lưu
  • 2. 瘤 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 留
  • nạch
  • lưu
  • lựu [lựu]

    U+7624, tổng 15 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liu2;
    Việt bính: lau4;

    lựu

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘤

    (Danh) Cục bướu (nổi ngoài da hoặc trong gân cốt).
    § Cũng viết là lựu
    .
    lựu, như "lựu (mụn ung thư)" (gdhn)

    Nghĩa của 瘤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liú]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 15
    Hán Việt: LỰU
    nhọt。瘤子。
    毒瘤。
    nhọt độc; bướu độc.
    肉瘤。
    bướu thịt.
    Từ ghép:
    瘤胃 ; 瘤子

    Chữ gần giống với 瘤:

    , , , , , , , , , 㾿, , , , , , , , , , , , , , 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,

    Chữ gần giống 瘤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘤 Tự hình chữ 瘤 Tự hình chữ 瘤 Tự hình chữ 瘤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘤

    lựu:lựu (mụn ung thư)
    瘤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘤 Tìm thêm nội dung cho: 瘤