Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瘤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘤, chiết tự chữ LỰU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘤:
瘤
Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4;
瘤 lựu
Nghĩa Trung Việt của từ 瘤
(Danh) Cục bướu (nổi ngoài da hoặc trong gân cốt).§ Cũng viết là lựu 癅.
lựu, như "lựu (mụn ung thư)" (gdhn)
Nghĩa của 瘤 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 瘤:
㾶, 㾷, 㾸, 㾹, 㾺, 㾻, 㾼, 㾽, 㾾, 㾿, 㿀, 瘚, 瘛, 瘜, 瘝, 瘞, 瘠, 瘡, 瘢, 瘤, 瘨, 瘪, 瘫, 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘤
| lựu | 瘤: | lựu (mụn ung thư) |

Tìm hình ảnh cho: 瘤 Tìm thêm nội dung cho: 瘤
