Từ: 永久 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 永久:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vĩnh cửu
Lâu dài, trường cửu.
◇Trần Thư 書:
Loạn li vĩnh cửu, quần đạo khổng đa
久, 多 (Cao Tổ kỉ thượng 上).Vĩnh viễn, mãi mãi.
◇Mưu Dung 融:
Công nghiệp yếu đương thùy vĩnh cửu, Lợi danh na đắc tại tu du
久, 臾 (Kí Chu Thiều Châu 州).☆Tương tự:
hằng cửu
久,
trường kì
期,
trường cửu
久,
vĩnh hằng
,
vĩnh viễn
遠.★Tương phản:
lâm thì
時,
tạm thì
時,
sát na
,
thuấn gian
間.

Nghĩa của 永久 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒngjiǔ] vĩnh cửu; vĩnh viễn; lâu dài; mãi mãi。永远;长久。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 永

viếng:viếng thăm
vánh:chóng vánh
vênh:vênh váo; chênh vênh
văng: 
vĩnh:vĩnh viễn, vòi vĩnh
vảnh:vảnh tai
vắng:xa vắng
vẳng:văng vẳng
vểnh:vểnh mõm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 久

cửu:trường cửu, vĩnh cửu
永久 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 永久 Tìm thêm nội dung cho: 永久