Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 收容 trong tiếng Trung hiện đại:
[shōuróng] thu dung; thu nhận。(有关的组织、机构等)收留。
收容所。
trạm thu dung.
收容队。
đội thu dung.
收容伤员。
thu nhận thương binh.
收容所。
trạm thu dung.
收容队。
đội thu dung.
收容伤员。
thu nhận thương binh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 收
| dũ | 收: | quyến dũ (quyến rũ) |
| tho | 收: | thơm tho |
| thu | 收: | thu hoạch, thu nhập, thu gom |
| thua | 收: | thua cuộc; thua lỗ |
| thâu | 收: | đêm thâu |
| thò | 收: | thò ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 容
| dong | 容: | dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dông | 容: | chạy dông; dông dài |
| gióng | 容: | gióng giả |
| giông | 容: | |
| rung | 容: | rung rinh |
| ròng | 容: | ròng rã |
| rông | 容: | rông rài, chạy rông |

Tìm hình ảnh cho: 收容 Tìm thêm nội dung cho: 收容
