Từ: 收容 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收容:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 收容 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōuróng] thu dung; thu nhận。(有关的组织、机构等)收留。
收容所。
trạm thu dung.
收容队。
đội thu dung.
收容伤员。
thu nhận thương binh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông
收容 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收容 Tìm thêm nội dung cho: 收容