Từ: 跑辙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跑辙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跑辙 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǎozhé] trượt tay; lạc đề (ví với lạc đề)。离开车辙,多比喻说话离题。
她不说正题老跑辙。
cô ấy không nói vào vấn đề chính mà cứ lạc đề.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑

bão:bão điện (lượng điện hư hao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辙

triệt:triệt (vết xe; cách giải quyết)
跑辙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跑辙 Tìm thêm nội dung cho: 跑辙