Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 案例 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 案例:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 案例 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànlì] án lệ。已有的可作典型事例的案件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề:lề thói
lể:kể lể
lệ:lệ thường
案例 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 案例 Tìm thêm nội dung cho: 案例