Từ: 梗阻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梗阻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 梗阻 trong tiếng Trung hiện đại:

[gěngzǔ] 1. tắc nghẽn; cách trở; ngăn cách。阻塞。
道路梗阻
tắc nghẽn đường giao thông.
山川梗阻
núi sông cách trở; ngăn cách núi sông
2. cản trở; ngăn trở; chặn lại。拦挡。
横加梗阻
ngang ngược hống hách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梗

chành:chành ra (bành rộng); vuông chành chạnh
cành:cành hoa, cành tre
cánh:tự lực cánh sinh
cạnh:cạnh bàn
gánh:gồng gánh; gánh vác
ngành:ngọn ngành
ngáng:ngáng lại, ngáng chân
ngánh:ngáng lại, ngáng chân
ngạnh:ương ngạnh
nhành:nhành cây
nhánh:nhánh cây; chi nhánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻

chở: 
trở:cản trở
梗阻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梗阻 Tìm thêm nội dung cho: 梗阻