Từ: 耐火材料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耐火材料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耐火材料 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàihuǒcáiliào] vật liệu chịu lửa。一切可耐高温,加热后不易熔化﹑变形﹑变质的材料。此种材料大多由黏土﹑石英﹑石墨等矿物制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耐

nài:vật nài
nại:nhẫn nại
nề:không nề gian lao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 材

tài:tài liệu; quan tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
耐火材料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耐火材料 Tìm thêm nội dung cho: 耐火材料