Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 耐火材料 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耐火材料:
Nghĩa của 耐火材料 trong tiếng Trung hiện đại:
[nàihuǒcáiliào] vật liệu chịu lửa。一切可耐高温,加热后不易熔化﹑变形﹑变质的材料。此种材料大多由黏土﹑石英﹑石墨等矿物制成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耐
| nài | 耐: | vật nài |
| nại | 耐: | nhẫn nại |
| nề | 耐: | không nề gian lao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 材
| tài | 材: | tài liệu; quan tài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 料
| liều | 料: | liều thuốc |
| liệu | 料: | lo liệu |
| lẽo | 料: | lẽo đẽo |
| rệu | 料: | |
| xệu | 料: | xệu xạo |

Tìm hình ảnh cho: 耐火材料 Tìm thêm nội dung cho: 耐火材料
