Chữ 嵝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嵝, chiết tự chữ LŨ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嵝:

嵝 lũ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嵝

Chiết tự chữ bao gồm chữ 山 娄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嵝 cấu thành từ 2 chữ: 山, 娄
  • san, sơn
  • lu, lâu, lũ, lủ
  • []

    U+5D5D, tổng 12 nét, bộ Sơn 山
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嶁;
    Pinyin: lou3, lu:3;
    Việt bính: lau5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 嵝

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 嵝 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嶁)
    [lǒu]
    Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 12
    Hán Việt: LŨ
    Câu Lũ (núi Hành Sơn ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。岣嵝,山名,就是衡山, 在中国湖南。

    Chữ gần giống với 嵝:

    , , , , , , , , , , , , , , , 崿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡺥, 𡺦,

    Dị thể chữ 嵝

    ,

    Chữ gần giống 嵝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嵝 Tự hình chữ 嵝 Tự hình chữ 嵝 Tự hình chữ 嵝

    嵝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嵝 Tìm thêm nội dung cho: 嵝