Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嵝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嵝, chiết tự chữ LŨ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嵝:
嵝
Biến thể phồn thể: 嶁;
Pinyin: lou3, lu:3;
Việt bính: lau5;
嵝 lũ
Pinyin: lou3, lu:3;
Việt bính: lau5;
嵝 lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 嵝
Giản thể của chữ 嶁.Nghĩa của 嵝 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嶁)
[lǒu]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 12
Hán Việt: LŨ
Câu Lũ (núi Hành Sơn ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。岣嵝,山名,就是衡山, 在中国湖南。
[lǒu]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 12
Hán Việt: LŨ
Câu Lũ (núi Hành Sơn ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。岣嵝,山名,就是衡山, 在中国湖南。
Chữ gần giống với 嵝:
㟦, 㟧, 㟨, 㟩, 㟪, 㟫, 㟬, 㟭, 㟮, 崱, 崳, 崴, 崺, 崽, 崾, 崿, 嵁, 嵂, 嵃, 嵆, 嵇, 嵋, 嵌, 嵎, 嵏, 嵐, 嵒, 嵕, 嵖, 嵗, 嵘, 嵙, 嵚, 嵛, 嵜, 嵝, 嵐, 𡺥, 𡺦,Dị thể chữ 嵝
嶁,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 嵝 Tìm thêm nội dung cho: 嵝
