Từ: yêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 17 kết quả cho từ yêu:

么 yêu, ma幺 yêu夭 yêu, yểu由 do, yêu吆 yêu妖 yêu祆 hiên, yêu哟 yêu要 yếu, yêu喓 yêu喲 yêu腰 yêu麽 ma, yêu徼 kiếu, kiêu, yêu邀 yêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: yêu

yêu, ma [yêu, ma]

U+4E48, tổng 3 nét, bộ Phiệt 丿 [乀 乁]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 幺麼麽;
Pinyin: yao1, mo5, me5, ma5, mo3;
Việt bính: jiu1 mo1;

yêu, ma

Nghĩa Trung Việt của từ 么

(Tính) Bé.

(Tính)
Nhỏ mọn.
§ Giản thể của chữ
.
ma, như "Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)" (gdhn)

Nghĩa của 么 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (麽,末)
[·me]
Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 3
Hán Việt: MA
1. thì; nào; sao。后缀。
这么。
vậy thì.
怎么?
thế nào?
那么。
thế thì.
多么。
biết bao; biết chừng nào
2. này; a (từ đệm trong bài hát)。歌词中的衬字。
五月的花儿红呀么红似火。
hoa tháng năm đỏ như lửa.

Chữ gần giống với 么:

, , , , , 𠂎,

Dị thể chữ 么

, , , ,

Chữ gần giống 么

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 么 Tự hình chữ 么 Tự hình chữ 么 Tự hình chữ 么

yêu [yêu]

U+5E7A, tổng 3 nét, bộ Yêu 幺
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yao1, yao4;
Việt bính: jiu1;

yêu

Nghĩa Trung Việt của từ 幺

(Tính) Nhỏ.

(Danh)
Tục gọi số một là yêu, vì số một là số đầu (nhỏ), đánh tổ tôm, tài bàn, chắn. Gọi nhất
yêu là vì đó.
yêu, như "yêu muội (trẻ nhất); yêu ma (không đáng kể), yêu ma tiểu sửu" (gdhn)

Nghĩa của 幺 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (么)
[yāo]
Bộ: 幺 (乡) - Yêu
Số nét: 3
Hán Việt: YÊU
1. số một (chỉ số 1 trong số thứ tự và số đếm, chỉ dùng đơn, không thể tạo thành số từ, cũng không thể mang lượng từ)。数目中的"一"叫"幺" (只能单用,不能组成合成数词,也不能带量词,旧时指色子和骨牌中的一点,现在说 数字时也用来代替"一")。
2. út; nhỏ nhất。排行最小的。
幺叔
chú út
幺妹
em gái út
3. họ Yêu。姓。
Ghi chú: "么"另见·ma"嘛"、"吗"; ·me
Từ ghép:
幺麽

Chữ gần giống với 幺:

, ,

Dị thể chữ 幺

,

Chữ gần giống 幺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 幺 Tự hình chữ 幺 Tự hình chữ 幺 Tự hình chữ 幺

yêu, yểu [yêu, yểu]

U+592D, tổng 4 nét, bộ Đại 大
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao1, wo4, wai1, yao3;
Việt bính: jiu1 jiu2;

yêu, yểu

Nghĩa Trung Việt của từ 夭

(Danh) Động vật hoặc thực vật còn non, còn nhỏ.
◇Thi Kinh
: Thấp hữu trường sở, Y na kì chi. Yêu chi ốc ốc, Lạc tử chi vô tri , . , (Cối phong , Thấp hữu trường sở ) Chỗ thấp có cây trường sở, Cành mềm mại dịu dàng. Mầm non màu mỡ, Vui thay (cây trường sở) vô tư lự.

(Danh)
Tai vạ.
◇Thi Kinh : Dân kim chi vô lộc, Thiên yêu thị trạc 祿, (Tiểu nhã , Chánh nguyệt ) Dân nay không bổng lộc, Tai họa của trời lại nện thêm vào.

(Tính)
Yêu yêu : (1) Nét mặt vui hòa.
◇Luận Ngữ : Tử chi yến cư, thân thân như dã, yêu yêu như dã , , (Thuật nhi ) Khổng Tử lúc nhàn cư thì thư thái, vẻ mặt hòa vui. (2) Tươi tốt, xinh xắn đáng yêu.
◇Thi Kinh : Đào chi yêu yêu, Chước chước kì hoa , (Chu nam , Đào yêu ) Đào tơ xinh tốt, Hoa nhiều rực rỡ.

(Động)
Yêu kiểu uốn khúc.
◇Nguyễn Du : Ngô văn thiên trì chi phần hữu long yêu kiểu (Mạnh Tử từ cổ liễu ) Ta nghe bên bờ ao trời có con rồng uốn khúc.Một âm là yểu.

(Động)
Chết non.
◇Liêu trai chí dị : Sính Tiêu thị, vị giá nhi yểu , (Anh Ninh ) Đã giạm hỏi cô Tiêu, chưa cưới thì (cô này) chết non.

yểu, như "chết yểu" (vhn)
eo, như "eo biển" (btcn)
ỉu, như "iu ỉu, ỉu xìu" (btcn)
yếu, như "yếu thế ; hèn yếu" (btcn)
èo, như "sống èo ọt (tả dạng dễ đau yếu)" (gdhn)
yêu, như "yêu yêu (non tươi); yêu đào (trái đào non; gái đến tuổi đi lấy chồng)" (gdhn)

Nghĩa của 夭 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (殀)
[yāo]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 4
Hán Việt: YỂU
1. chết yểu; chết trẻ。夭折。
夭亡
chết yểu
寿夭(长寿与夭折,寿命长短)。
thọ và yểu
2. xanh tươi; xanh tốt (cỏ cây)。形容草木茂盛。
夭桃秾李。
đào tươi lý tốt
Từ ghép:
夭矫 ; 夭折

Chữ gần giống với 夭:

, , , , ,

Chữ gần giống 夭

, , , , 夿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 夭 Tự hình chữ 夭 Tự hình chữ 夭 Tự hình chữ 夭

do, yêu [do, yêu]

U+7531, tổng 5 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: you2, yao1;
Việt bính: jau4
1. [不由] bất do 2. [根由] căn do 3. [夷由] di do 4. [來由] lai do 5. [理由] lí do 6. [事由] sự do 7. [自由] tự do 8. [自由貿易] tự do mậu dịch 9. [無由] vô do;

do, yêu

Nghĩa Trung Việt của từ 由

(Danh) Ban đầu, lai nguyên.
◇Vương Sung
: Thiện hành động ư tâm, thiện ngôn xuất ư ý, đồng do cộng bổn, nhất khí bất dị , , , (Luận hành , Biến hư ).

(Danh)
Nguyên nhân, duyên cớ.
◎Như: lí do , nguyên do .
◇Sưu Thần Kí : Kí giác, kinh hô, lân lí cộng thị, giai mạc trắc kì do , , , (Quyển tam).

(Danh)
Cơ hội, cơ duyên, dịp.
◇Hồng Lâu Mộng : Cửu ngưỡng phương danh, vô do thân chá , (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Nghe tiếng đã lâu, chưa có dịp được gần.

(Danh)
Cách, phương pháp.
◇Từ Hoằng Tổ : Nhi khê nhai diệc huyền khảm, vô do thượng tễ , (Từ hà khách du kí ) Mà núi khe cũng cheo leo, không cách nào lên tới.

(Danh)
Đường lối, biện pháp.

(Danh)
Họ Do.

(Động)
Cây cối mọc cành nhánh gọi là do. Vì thế cũng phiếm chỉ manh nha, bắt đầu sinh ra.

(Động)
Dùng, nhậm dụng, sử dụng.

(Động)
Noi theo, thuận theo.
◇Luận Ngữ : Dân khả sử do chi, bất khả sử tri chi 使, 使 (Thái Bá ) Dân có thể khiến họ noi theo, không thể làm cho họ hiểu được.

(Động)
Tùy theo.
◎Như: tín bất tín do nhĩ tin hay không tin tùy anh, vạn bàn giai thị mệnh, bán điểm bất do nhân , muôn việc đều là số mệnh, hoàn toàn không tùy thuộc vào con người.

(Động)
Chính tay mình làm, thân hành, kinh thủ.

(Động)
Trải qua.
◎Như: tất do chi lộ con đường phải trải qua.

(Động)
Đạt tới.
◇Luận Ngữ : Bác ngã dĩ văn, ước ngã dĩ lễ, dục bãi bất năng, kí kiệt ngô tài, như hữu sở lập trác nhĩ, tuy dục tòng chi, mạt do dã dĩ , , , , , , (Tử Hãn ) Ngài dùng văn học mà mở mang trí thức ta, đem lễ tiết mà ước thúc thân tâm ta. Ta muốn thôi cũng không được. Ta tận dụng năng lực mà cơ hồ có cái gì sừng sững ở phía trước. Và ta muốn theo tới cùng, nhưng không đạt tới được.

(Động)
Phụ giúp.

(Giới)
Từ, tự, theo.
◎Như: do bắc đáo tây từ bắc tới tây, do trung tự đáy lòng.
◇Hán Thư : Đạo đức chi hành, do nội cập ngoại, tự cận giả thủy , , (Khuông Hành truyện ).

(Giới)
Bởi, dựa vào.
◎Như: do thử khả tri bởi đó có thể biết.

(Giới)
Nhân vì, vì.
◇Trần Nghị : Lịch lãm cổ kim đa thiểu sự, Thành do khiêm hư bại do xa , (Cảm sự thư hoài , Thủ mạc thân ).

(Giới)
Ở, tại.
◇Liệt nữ truyện : (Thôi Tử) do đài thượng dữ Đông Quách Khương hí , (Tề Đông Quách Khương ) (Thôi Tử) ở trên đài cùng với Đông Quách Khương đùa cợt.

(Giới)
Thuộc về.
§ Dùng để phân chia phạm vi trách nhiệm.
◎Như: hậu cần công tác do nhĩ phụ trách .

(Phó)
Vẫn, còn.
§ Thông do .Một âm là yêu.

(Tính)
Vẻ tươi cười.
◎Như: dã yêu tươi cười.

do, như "do đó; nguyên do" (vhn)
dô, như "dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô" (gdhn)
ro, như "rủi ro" (gdhn)

Nghĩa của 由 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóu]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 5
Hán Việt: DO
1. nguyên do; do。原由。
因由
nguyên do
事由
nguyên do sự việc
理由
lý do
2. bởi; bởi vì; do。由于。
咎由自取。
mình làm mình chịu; gieo gió gặt bão
3. trải qua; qua。经过。
必由之路。
con đường phải đi qua
4. thuận theo; nghe theo; tuỳ theo。顺随;听从。
事不由已
sự việc không theo ý mình
由着性子。
tuỳ theo tính người

5. do。 (某事)归(某人去做)。
准备工作由我负责。
việc chuẩn bị do tôi phụ trách.
队长由你担任。
chức đội trưởng do anh đảm nhiệm.

6. do; căn cứ vào; bởi; từ。表示凭借。
由此可知。
từ đó có thể biết được
人体是由各种细胞组织成的。
cơ thể con người do nhiều loại tế bào tạo thành

7. từ; khởi điểm。表示起点。
由表及里。
từ ngoài vào trong.
由北京出发。
xuất phát từ Bắc Kinh
8. họ Do。姓。
Từ ghép:
由不得 ; 由打 ; 由得 ; 由来 ; 由头 ; 由于 ; 由衷

Chữ gần giống với 由:

, , , , , ,

Chữ gần giống 由

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 由 Tự hình chữ 由 Tự hình chữ 由 Tự hình chữ 由

yêu [yêu]

U+5406, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao1;
Việt bính: jiu1
1. [吆喝] yêu hát;

yêu

Nghĩa Trung Việt của từ 吆

(Động) Nói lớn tiếng, la hét.
◎Như: yêu hát
quát tháo.
◇Lỗ Tấn : "Trạm trứ thuyết! Bất yếu quỵ!". Trường sam nhân vật đô yêu hát thuyết ! ! (A Q chánh truyện Q) "Đứng mà nói! Không phải quỳ!". Những người áo dài la lối.
yêu, như "yêu hát (lên tiếng gọi)" (gdhn)

Nghĩa của 吆 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: YÊU
thét to; gào to。吆喝。
Từ ghép:
吆喝

Chữ gần giống với 吆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

Chữ gần giống 吆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吆 Tự hình chữ 吆 Tự hình chữ 吆 Tự hình chữ 吆

yêu [yêu]

U+5996, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao1;
Việt bính: jiu1;

yêu

Nghĩa Trung Việt của từ 妖

(Tính) Đẹp, mĩ miều, diễm lệ.
◎Như: yêu nhiêu
lẳng lơ, diêm dúa, yêu dã (1) xinh đẹp, (2) lẳng lơ, thiếu đoan trang.

(Tính)
Quái lạ.

(Danh)
Sự vật hoặc hiện tượng trái với tự nhiên hoặc lẽ thường.
◇Nguyên Chẩn : Chủng hoa hữu nhan sắc, Dị sắc tức vi yêu , (Thù Lưu Mãnh Kiến tống ) Trồng hoa có sắc đẹp, Sắc đẹp khác thường từc là thứ kì lạ.

(Danh)
Ma quái, quỷ dị, thường có phép thuật, biết biến hóa, hay làm hại người (theo truyền thuyết).
◎Như: yêu quái loài yêu quái.
◇Nguyễn Du : Đại thị yêu vật hà túc trân (Kì lân mộ ) Chính là yêu quái, có gì đáng quý?

yêu, như "yêu tinh, yêu thuật" (vhn)
èo, như "sống èo ọt (tả dạng dễ đau yếu)" (gdhn)

Nghĩa của 妖 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāo]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: YÊU
1. yêu quái。妖怪。
妖魔
yêu ma
妖精
yêu tinh
2. gian ác mê hoặc lòng người。邪恶而迷惑人的。
妖言
tà thuyết mê hoặc lòng người
妖术
tà thuật
妖道
yêu đạo
妖人
yêu nhân; kẻ gian ác
3. lẳng lơ; đồng bóng。装束奇特,作风不正派(多指女性)。
妖艳
diêm dúa
妖里妖气
đồng bóng lẳng lơ
Từ ghép:
妖道 ; 妖风 ; 妖怪 ; 妖精 ; 妖媚 ; 妖魔 ; 妖魔鬼怪 ; 妖孽 ; 妖娆 ; 妖雾 ; 妖物 ; 妖言 ; 妖艳 ; 妖冶

Chữ gần giống với 妖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛔,

Chữ gần giống 妖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 妖 Tự hình chữ 妖 Tự hình chữ 妖 Tự hình chữ 妖

hiên, yêu [hiên, yêu]

U+7946, tổng 8 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian1, yao1;
Việt bính: jiu1;

hiên, yêu

Nghĩa Trung Việt của từ 祆

(Danh) Đạo thờ lửa (Zoroastrianism) ở Ba Tư truyền vào Trung Quốc.
§ Cũng gọi là Ba Tư giáo
, Bái hỏa giáo , Hiên đạo .Một âm là yêu.

(Danh)
Sự kì dị quái đản.
§ Cũng như yêu .
◇Hán Thư : Gian ngụy bất manh, yêu nghiệt phục tức , (Lễ nhạc chí ) Gian tà không phát sinh, ma quái xấu ác ngừng dứt.

Nghĩa của 祆 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiān]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 9
Hán Việt: TIÊN
hoả giáo (một tôn giáo thờ thần lửa thời xưa)。祆教。
Từ ghép:
祆教

Chữ gần giống với 祆:

, , , , , , , , 𥘪,

Chữ gần giống 祆

, , , , 祿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 祆 Tự hình chữ 祆 Tự hình chữ 祆 Tự hình chữ 祆

yêu [yêu]

U+54DF, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 喲;
Pinyin: yo5, yo1;
Việt bính: jo1;

yêu

Nghĩa Trung Việt của từ 哟

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 哟 trong tiếng Trung hiện đại:

[yō]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: ƯỚC
ô; ơ (tỏ ý kinh ngạc, mang ngữ khí vui đùa.)。叹词,表示轻微的惊异(有时带玩笑的语气)。
哟,你踩我脚了。
ơ, anh giẫm phải chân tôi rồi.
[·yo]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ƯỚC

1. nhé; nhá (đặt ở cuối câu, biểu thị ngữ khí cầu mong sai khiến.)。用在句末表示祈使的语气。
大家一齐用力哟!
mọi người cùng ra sức nhé!
2. dô hò; dô ta; hày dô; hò dô ta (dùng đệm xen giữa lời ca.)。用在歌词中做衬字。
呼儿嗨哟!
dô ta nào, hò dô ta nào!

Chữ gần giống với 哟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Dị thể chữ 哟

,

Chữ gần giống 哟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 哟 Tự hình chữ 哟 Tự hình chữ 哟 Tự hình chữ 哟

yếu, yêu [yếu, yêu]

U+8981, tổng 9 nét, bộ Á 西 [覀]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao4, yao1, yao3;
Việt bính: jiu1 jiu3
1. [扼要] ách yếu 2. [綱要] cương yếu 3. [只要] chỉ yếu 4. [主要] chủ yếu 5. [需要] nhu yếu 6. [必要] tất yếu 7. [切要] thiết yếu 8. [撮要] toát yếu 9. [重要] trọng yếu 10. [要求] yêu cầu;

yếu, yêu

Nghĩa Trung Việt của từ 要

(Tính) Quan trọng, cần thiết.
◎Như: yếu nghĩa
ý nghĩa quan trọng, yếu sự việc trọng yếu.

(Động)
Muốn, đòi.
◎Như: yếu trướng đòi nợ, yếu phạn xin ăn.

(Động)
Cần.
◎Như: ngã yếu nhất chi bút tôi cần một cây bút.

(Động)
Phải, cần phải, nên.
◎Như: yếu nỗ lực học tập cần phải cố gắng học tập.

(Động)
Nhờ, đề nghị.
◎Như: tha yếu ngã thế tha bạn nhất kiện sự anh ấy nhờ tôi thay anh làm một việc.

(Phó)
Tóm lại, rốt cuộc, cuối cùng.
◇Hán Thư : Nhân sanh yếu tử, hà vi khổ tâm , (Quảng Lăng Lệ Vương Tư truyện ) Đời người rồi cũng chết, khổ tâm mà làm gì.

(Phó)
Sắp, sẽ.
◎Như: thiên yếu hạ vũ liễu trời sắp mưa rồi.(Liên) Nếu, nhược bằng.
◎Như: minh thiên yếu thị hạ vũ, ngã tựu bất khứ liễu , Nếu mai trời mưa thì tôi không đi.Một âm là yêu.

(Động)
Đòi, đòi hỏi, yêu cầu.
◎Như: yêu vật đòi lấy vật gì.
◇Thủy hử truyện : Hảo ý trước nhĩ hồng y thường hướng hỏa, tiện yêu tửu khiết! Khứ! Bất khứ thì tương lai điếu tại giá lí , 便! ! (Đệ thập hồi) Đã tốt bụng cho anh hong quần áo trước lửa, giờ lại đòi uống rượu! Cút đi! Bằng chẳng cút thì treo ngược lên đây bây giờ.

(Động)
Muốn, thỉnh cầu.
◇Đào Uyên Minh : Tiện yêu hoàn gia, thiết tửu sát kê tác thực 便, (Đào hoa nguyên kí ) Bèn mời về nhà, bày rượu, mổ gà để đãi.

(Động)
Ước hẹn.
◇Luận Ngữ : Cửu yêu bất vong bình sinh chi ngôn (Hiến vấn ) Ước hẹn lâu mà vẫn không quên lời nói lúc bình sinh.

(Động)
Ép buộc, bức bách.
◇Luận Ngữ : Tuy viết bất yêu quân, ngô bất tín dã , (Hiến vấn ) Tuy nói là không yêu sách vua, ta cũng không tin.

(Động)
Cản trở, ngăn cản, đón bắt.
◇Mạnh Tử : Sử sổ nhân yêu ư lộ 使 (Công Tôn Sửu hạ ) Sai mấy người đón chận trên đường.

(Động)
Xét xem.

(Danh)
Eo lưng.
§ Thông yêu .

(Danh)
Họ Yêu.

yếu, như "yếu đuối ; hèn yếu" (vhn)
éo, như "éo le; uốn éo" (btcn)
eo, như "lưng eo" (btcn)
yêu, như "yêu cầu; yêu hiệp(bức bách)" (gdhn)

Nghĩa của 要 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāo]Bộ: 襾 (西,覀) - Á
Số nét: 9
Hán Việt: YÊU
1. yêu cầu; đòi hỏi。求。
要求
yêu cầu
2. cưỡng bức; uy hiếp。强迫;威胁。
要挟
lợi dụng điểm yếu bắt ép người khác.
3. mời; yêu cầu đạt đến; chặn lại。同"邀"。
4. họ Yêu。姓。
Ghi chú: 另见yào
Từ ghép:
要功 ; 要击 ; 要求 ; 要挟
[yào]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: YẾU
1. quan trọng。重要。
主要
chủ yếu
紧要
quan trọng
险要
hiểm yếu
要事
sự việc quan trọng
要点
yếu điểm; điểm quan trọng
2. nội dung chính; nội dung quan trọng。重要的内容。
纲要
đề cương; điều quan trọng
摘要
trích yếu; tóm tắt
提要
lược thuật trọng điểm; trọng điểm được nêu ra
择要记录。
ghi chép điều quan trọng
3. cần có; muốn có。希望得到;希望保持。
他要一个口琴。
anh ấy muốn có một cây kèn ác-mô-ni-ca
这本书我还要呢!
quyển sách này, tôi còn cần đấy!
4. yêu cầu; xin; đòi。因为希望得到或收回而有所表示。
要帐
đòi nợ
小弟弟跟姐姐要钢笔用。
em trai đòi chị cây bút để viết.
5. thỉnh cầu; nhờ。请求。
她要我替她写信。
bà ấy nhờ tôi viết hộ bức thư.
6. muốn; cần。表示做某件事的意志。
他要学游泳。
nó muốn học bơi
7. phải; nên。须要;应该。
路很滑,大家要小心!
đường rất trơn, mọi người cần phải cẩn thận!
早点儿睡吧,明天还要起早呢!
ngủ sớm đi, ngày mai cần phải dậy sớm đấy!
8. sắp。将要。
我们要参加劳动竞赛了。
chúng tôi sắp tham gia thi đua lao động đấy.
要下雨了。
sắp mưa rồi.
9. có lẽ (biểu thị sự đánh giá, dùng trong so sánh)。表示估计,用于比较。
夏天屋子里太热,树阴底下要凉快得多。
mùa hè trong nhà rất nóng, dưới bóng cây có lẽ mát mẻ hơn nhiều.
(连)
10. nếu như。如果。
明天要下雨,我就不去了。
ngày mai nếu trời mưa thì tôi sẽ không đi.
11. hoặc là; hay là。要么。
要就去打球,要就去溜冰,别再犹豫了。
hoặc là đi đánh bóng hoặc là đi trượt băng đừng do dự nữa.
Ghi chú: 另见yāo
Từ ghép:
要隘 ; 要不 ; 要不得 ; 要冲 ; 要道 ; 要得 ; 要地 ; 要点 ; 要端 ; 要犯 ; 要饭 ; 要公 ; 要害 ; 要好 ; 要好看 ; 要谎 ; 要价 ; 要价还价 ; 要件 ; 要津 ; 要紧 ; 要领 ; 要略 ; 要么 ; 要面子 ; 要命 ; 要目 ; 要强 ; 要人 ; 要塞 ; 要是 ; 要素 ; 要图 ; 要闻 ; 要言不烦 ; 要义 ; 要员 ; 要职 ; 要旨 ; 要子

Chữ gần giống với 要:

, ,

Chữ gần giống 要

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 要 Tự hình chữ 要 Tự hình chữ 要 Tự hình chữ 要

yêu [yêu]

U+5593, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao1;
Việt bính: jiu1 oe1;

yêu

Nghĩa Trung Việt của từ 喓

(Trạng thanh) Yêu yêu tiếng côn trùng kêu.

eo, như "eo éo; eo xèo" (vhn)
éo, như "éo le; uốn éo" (gdhn)

Nghĩa của 喓 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: YÊU
riu riu (tiếng sâu kêu)。喓喓:虫叫的声音。

Chữ gần giống với 喓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Chữ gần giống 喓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 喓 Tự hình chữ 喓 Tự hình chữ 喓 Tự hình chữ 喓

yêu [yêu]

U+55B2, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yo5, yo1;
Việt bính: jo1;

yêu

Nghĩa Trung Việt của từ 喲



(Thán)
Nào, này, úi chà (diễn tả sự sợ hãi, ngạc nhiên, tán thán, thúc giục).
◎Như: a yêu
ôi chao!
dục, như "hàn dục (hò dô ta)" (gdhn)

Chữ gần giống với 喲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Dị thể chữ 喲

,

Chữ gần giống 喲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 喲 Tự hình chữ 喲 Tự hình chữ 喲 Tự hình chữ 喲

yêu [yêu]

U+8170, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao1;
Việt bính: jiu1
1. [折腰] chiết yêu;

yêu

Nghĩa Trung Việt của từ 腰

(Danh) Eo, lưng.
◇Nguyễn Du
: Lục ấn triền yêu minh đắc ý (Tô Tần đình ) Ấn tướng quốc sáu nước giắt lưng reo đắc ý.

(Danh)
Tục gọi quả cật (trái thận) là yêu tử .

(Danh)
Phần ở lưng chừng của sự vật: eo, sườn, v.v.
◎Như: hải yêu eo bể, san yêu lưng chừng núi, sườn núi, lang yêu eo hành lang.

(Danh)
Lượng từ: ngày xưa đơn vị dây lưng gọi là yêu .
◎Như: đái nhất yêu mang một dây lưng.

(Động)
Đeo trên lưng.
◇Liêu trai chí dị : Yêu cung thỉ tương ma kiết (Kim hòa thượng ) Cung tên đeo lưng, va chạm lách cách.

yêu, như "yêu tử (quả thận); yêu bao(cái túi)" (vhn)
ro, như "lưng eo" (btcn)
eo, như "lưng eo" (gdhn)
oeo, như "cây oeo" (gdhn)

Nghĩa của 腰 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāo]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: YÊU

1. lưng; eo。胯上胁下的部分,在身体的中部。
弯腰
lưng cong; khòm lưng.
两手叉腰
hai tay chống nạng
2. lưng quần。裤腰。
红裤子绿腰。
quần hồng thắt lưng xanh
3. hầu bao。指腰包或衣兜。
我腰里还有些钱,足够我们零用的。
trong hầu bao của tôi còn ít tiền, đủ cho chúng ta tiêu vặt.
4. giữa; lưng chừng。事物的中间部分。
山腰
lưng chừng núi; eo núi.
树腰
giữa thân cây
故事说到半中腰就不说了。
câu chuyện nói đến nửa chừng thì không nói nữa
5. eo; thắt lại。中间狭小,像腰部的地势。
土腰
eo đất
海腰
eo biển
6. họ Yêu。姓。
Từ ghép:
腰板儿 ; 腰包 ; 腰杆子 ; 腰鼓 ; 腰锅 ; 腰果 ; 腰花 ; 腰身 ; 腰眼 ; 腰斩 ; 腰椎 ; 腰子

Chữ gần giống với 腰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

Chữ gần giống 腰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 腰 Tự hình chữ 腰 Tự hình chữ 腰 Tự hình chữ 腰

ma, yêu [ma, yêu]

U+9EBD, tổng 14 nét, bộ Ma 麻
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: mo5, mo3, ma5, me5, mo2;
Việt bính: mo1;

ma, yêu

Nghĩa Trung Việt của từ 麽

Cũng viết là .Giản thể của chữ .

mô, như "đi mô" (vhn)
ma, như "Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)" (btcn)

Nghĩa của 麽 trong tiếng Trung hiện đại:

[mó]Bộ: 麻 - Ma
Số nét: 14
Hán Việt: MA
nhỏ bé。幺麽:微小。

Chữ gần giống với 麽:

, ,

Dị thể chữ 麽

, , ,

Chữ gần giống 麽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 麽 Tự hình chữ 麽 Tự hình chữ 麽 Tự hình chữ 麽

kiếu, kiêu, yêu [kiếu, kiêu, yêu]

U+5FBC, tổng 16 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiao4, jiao3, jiao1, yao1, yao2;
Việt bính: giu2 giu3 jiu1;

kiếu, kiêu, yêu

Nghĩa Trung Việt của từ 徼

(Danh) Ngoài biên, biên giới, biên tái.

(Danh)
Đường nhỏ.
◇Lí Hạ
: Hộc yên minh thâm kiếu (Xuân quy Xương Cốc ) Khói mây làm u tối đường nhỏ và sâu.

(Động)
Tuần xét.
◎Như: kiếu tuần đi tuần sát.Một âm là kiêu.

(Động)
Cầu, mong, tìm.
◎Như: kiêu phúc cầu phúc, kiêu hạnh cầu may.

(Động)
Vời lại, chuốc lấy.
◇Tả truyện : Kì dĩ kiêu họa dã (Chiêu Công tam niên ) Làm thế là vời họa đến với mình vậy.

(Động)
Chép nhặt, lấy cắp, sao tập.
◇Luận Ngữ : Ố kiêu dĩ vi trí giả, ố bất tốn dĩ vi dũng giả , (Dương Hóa ) Ghét kẻ chép nhặt lấy cắp (của người khác) mà tự cho là trí, ghét kẻ không khiêm tốn mà tự cho là dũng.Lại một âm là yêu.

(Động)
Ngăn che, cản trở.

khiếu, như "khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ)" (gdhn)
kiểu, như "kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự)" (gdhn)

Nghĩa của 徼 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎo]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 16
Hán Việt: KHIẾU

1. cầu。求。
2. gặp may; gặp hên; may mắn。由于偶然的原因而得到成功或免去灾害。见〖侥幸〗
[jiào]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: KHIẾU

1. biên giới; ranh giới。边界。
2. tuần tra。巡查。
Ghi chú: 另见jiǎo

Chữ gần giống với 徼:

, , , , 𢖀,

Chữ gần giống 徼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 徼 Tự hình chữ 徼 Tự hình chữ 徼 Tự hình chữ 徼

yêu [yêu]

U+9080, tổng 16 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao1;
Việt bính: jiu1;

yêu

Nghĩa Trung Việt của từ 邀

(Động) Mời, đón.
◎Như: yêu thỉnh
đón mời, yêu khách mời khách.
◇Mạnh Hạo Nhiên : Cố nhân cụ kê thử, Yêu ngã chí điền gia , (Quá cố nhân trang ) Bạn cũ bày biện cơm gà, Mời ta đến chơi nhà ở nơi vườn ruộng.

(Động)
Mong cầu, cầu được.
◎Như: yêu thưởng mong cầu phần thưởng.

(Động)
Ngăn chận, cản trở.
◇Tam quốc chí : Đế dục yêu thảo chi (Tôn Tư truyện ) Vua muốn chận đánh ông ta.
yêu, như "yêu tập (mời họp); yêu chuẩn (xin); yêu kích (đánh chặn)" (gdhn)

Nghĩa của 邀 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāo]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 20
Hán Việt: YÊU

1. mời。邀请。
邀客
mời khách
特邀代表。
đại biểu mời đặc biệt
应邀出席。
nhận lời mời đến dự
2. yêu cầu đạt đến。求得。
邀准
yêu cầu chuẩn
谅邀同意。
xin đồng ý
3. chặn lại。拦住。
邀击
chặn đánh
Từ ghép:
邀功 ; 邀击 ; 邀集 ; 邀请 ; 邀请赛 ; 邀约

Chữ gần giống với 邀:

, , , , , , 𨗵, 𨗺,

Chữ gần giống 邀

, 迿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 邀 Tự hình chữ 邀 Tự hình chữ 邀 Tự hình chữ 邀

Dịch yêu sang tiếng Trung hiện đại:

爱; 怜; 爱恋; 爱慕; 疼爱; 爱好 《对人或事物有很深的感情。》yêu tổ quốc.
爱祖国。
结缘 《结下缘分。》
老牛舐犊 《比喻父母疼爱子女。》
热爱 《热烈地爱。》
yêu tổ quốc.
热爱祖国。
心爱; 亲爱 《关系密切, 感情深厚。》
妖; 妖怪 《神话、传说、童话中所说形状奇怪可怕、有妖术、常常害人的精灵。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: yêu

yêu:yêu hát (lên tiếng gọi)
yêu:yêu yêu (non tươi); yêu đào (trái đào non; gái đến tuổi đi lấy chồng)
yêu:yêu tinh, yêu thuật
yêu:yêu muội (trẻ nhất); yêu ma (không đáng kể), yêu ma tiểu sửu
yêu:yêu dấu, yêu quý
yêu𢞅:yêu dấu, yêu quý
yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
yêu𬁷:yêu nhau, yêu chuộng, yêu mến
yêu:yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi)
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yêu:yêu tập (mời họp); yêu chuẩn (xin); yêu kích (đánh chặn)

Gới ý 15 câu đối có chữ yêu:

Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

Lục liễu di âm xuân trướng noãn,Yêu đào thổ diễm cẩn bôi hồng

Liễu xanh rợp bóng trướng xuân ấm,Đào tơ tươi đẹp rượu cẩn hồng

yêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: yêu Tìm thêm nội dung cho: yêu