Từ: yêu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 17 kết quả cho từ yêu:
Đây là các chữ cấu thành từ này: yêu
Pinyin: yao1, mo5, me5, ma5, mo3;
Việt bính: jiu1 mo1;
么 yêu, ma
Nghĩa Trung Việt của từ 么
(Tính) Bé.(Tính) Nhỏ mọn.
§ Giản thể của chữ 麼.
ma, như "Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)" (gdhn)
Nghĩa của 么 trong tiếng Trung hiện đại:
[·me]
Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 3
Hán Việt: MA
1. thì; nào; sao。后缀。
这么。
vậy thì.
怎么?
thế nào?
那么。
thế thì.
多么。
biết bao; biết chừng nào
2. này; a (từ đệm trong bài hát)。歌词中的衬字。
五月的花儿红呀么红似火。
hoa tháng năm đỏ như lửa.
Tự hình:

Pinyin: yao1, yao4;
Việt bính: jiu1;
幺 yêu
Nghĩa Trung Việt của từ 幺
(Tính) Nhỏ.(Danh) Tục gọi số một là yêu, vì số một là số đầu (nhỏ), đánh tổ tôm, tài bàn, chắn. Gọi nhất 一 là yêu 幺 là vì đó.
yêu, như "yêu muội (trẻ nhất); yêu ma (không đáng kể), yêu ma tiểu sửu" (gdhn)
Nghĩa của 幺 trong tiếng Trung hiện đại:
[yāo]
Bộ: 幺 (乡) - Yêu
Số nét: 3
Hán Việt: YÊU
1. số một (chỉ số 1 trong số thứ tự và số đếm, chỉ dùng đơn, không thể tạo thành số từ, cũng không thể mang lượng từ)。数目中的"一"叫"幺" (只能单用,不能组成合成数词,也不能带量词,旧时指色子和骨牌中的一点,现在说 数字时也用来代替"一")。
2. út; nhỏ nhất。排行最小的。
幺叔
chú út
幺妹
em gái út
3. họ Yêu。姓。
Ghi chú: "么"另见·ma"嘛"、"吗"; ·me
Từ ghép:
幺麽
Dị thể chữ 幺
么,
Tự hình:

Pinyin: yao1, wo4, wai1, yao3;
Việt bính: jiu1 jiu2;
夭 yêu, yểu
Nghĩa Trung Việt của từ 夭
(Danh) Động vật hoặc thực vật còn non, còn nhỏ.◇Thi Kinh 詩經: Thấp hữu trường sở, Y na kì chi. Yêu chi ốc ốc, Lạc tử chi vô tri 隰有萇楚, 猗儺其枝. 夭之沃沃, 樂子之無知 (Cối phong 檜風, Thấp hữu trường sở 隰有萇楚) Chỗ thấp có cây trường sở, Cành mềm mại dịu dàng. Mầm non màu mỡ, Vui thay (cây trường sở) vô tư lự.
(Danh) Tai vạ.
◇Thi Kinh 詩經: Dân kim chi vô lộc, Thiên yêu thị trạc 民今之無祿, 天夭是椓 (Tiểu nhã 小雅, Chánh nguyệt 正月) Dân nay không bổng lộc, Tai họa của trời lại nện thêm vào.
(Tính) Yêu yêu 夭夭: (1) Nét mặt vui hòa.
◇Luận Ngữ 論語: Tử chi yến cư, thân thân như dã, yêu yêu như dã 子之燕居, 申申如也, 夭夭如也 (Thuật nhi 述而) Khổng Tử lúc nhàn cư thì thư thái, vẻ mặt hòa vui. (2) Tươi tốt, xinh xắn đáng yêu.
◇Thi Kinh 詩經: Đào chi yêu yêu, Chước chước kì hoa 桃之夭夭, 灼灼其華 (Chu nam 周南, Đào yêu 桃夭) Đào tơ xinh tốt, Hoa nhiều rực rỡ.
(Động) Yêu kiểu 夭矯 uốn khúc.
◇Nguyễn Du 阮攸: Ngô văn thiên trì chi phần hữu long yêu kiểu 吾聞天池之濆有龍夭矯 (Mạnh Tử từ cổ liễu 孟子祠古柳) Ta nghe bên bờ ao trời có con rồng uốn khúc.Một âm là yểu.
(Động) Chết non.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sính Tiêu thị, vị giá nhi yểu 聘蕭氏, 未嫁而夭 (Anh Ninh 嬰寧) Đã giạm hỏi cô Tiêu, chưa cưới thì (cô này) chết non.
yểu, như "chết yểu" (vhn)
eo, như "eo biển" (btcn)
ỉu, như "iu ỉu, ỉu xìu" (btcn)
yếu, như "yếu thế ; hèn yếu" (btcn)
èo, như "sống èo ọt (tả dạng dễ đau yếu)" (gdhn)
yêu, như "yêu yêu (non tươi); yêu đào (trái đào non; gái đến tuổi đi lấy chồng)" (gdhn)
Nghĩa của 夭 trong tiếng Trung hiện đại:
[yāo]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 4
Hán Việt: YỂU
1. chết yểu; chết trẻ。夭折。
夭亡
chết yểu
寿夭(长寿与夭折,寿命长短)。
thọ và yểu
2. xanh tươi; xanh tốt (cỏ cây)。形容草木茂盛。
夭桃秾李。
đào tươi lý tốt
Từ ghép:
夭矫 ; 夭折
Tự hình:

Pinyin: you2, yao1;
Việt bính: jau4
1. [不由] bất do 2. [根由] căn do 3. [夷由] di do 4. [來由] lai do 5. [理由] lí do 6. [事由] sự do 7. [自由] tự do 8. [自由貿易] tự do mậu dịch 9. [無由] vô do;
由 do, yêu
Nghĩa Trung Việt của từ 由
(Danh) Ban đầu, lai nguyên.◇Vương Sung 王充: Thiện hành động ư tâm, thiện ngôn xuất ư ý, đồng do cộng bổn, nhất khí bất dị 善行動於心, 善言出於意, 同由共本, 一氣不異 (Luận hành 論衡, Biến hư 變虛).
(Danh) Nguyên nhân, duyên cớ.
◎Như: lí do 理由, nguyên do 原由.
◇Sưu Thần Kí 搜神記: Kí giác, kinh hô, lân lí cộng thị, giai mạc trắc kì do 既覺, 驚呼, 鄰里共視, 皆莫測其由 (Quyển tam).
(Danh) Cơ hội, cơ duyên, dịp.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cửu ngưỡng phương danh, vô do thân chá 久仰芳名, 無由親炙 (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Nghe tiếng đã lâu, chưa có dịp được gần.
(Danh) Cách, phương pháp.
◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Nhi khê nhai diệc huyền khảm, vô do thượng tễ 而溪崖亦懸嵌, 無由上躋 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Mà núi khe cũng cheo leo, không cách nào lên tới.
(Danh) Đường lối, biện pháp.
(Danh) Họ Do.
(Động) Cây cối mọc cành nhánh gọi là do. Vì thế cũng phiếm chỉ manh nha, bắt đầu sinh ra.
(Động) Dùng, nhậm dụng, sử dụng.
(Động) Noi theo, thuận theo.
◇Luận Ngữ 論語: Dân khả sử do chi, bất khả sử tri chi 民可使由之, 不可使知之 (Thái Bá 泰伯) Dân có thể khiến họ noi theo, không thể làm cho họ hiểu được.
(Động) Tùy theo.
◎Như: tín bất tín do nhĩ 信不信由你 tin hay không tin tùy anh, vạn bàn giai thị mệnh, bán điểm bất do nhân 萬般皆是命, 半點不由人 muôn việc đều là số mệnh, hoàn toàn không tùy thuộc vào con người.
(Động) Chính tay mình làm, thân hành, kinh thủ.
(Động) Trải qua.
◎Như: tất do chi lộ 必由之路 con đường phải trải qua.
(Động) Đạt tới.
◇Luận Ngữ 論語: Bác ngã dĩ văn, ước ngã dĩ lễ, dục bãi bất năng, kí kiệt ngô tài, như hữu sở lập trác nhĩ, tuy dục tòng chi, mạt do dã dĩ 博我以文, 約我以禮, 欲罷不能, 既竭吾才, 如有所立卓爾, 雖欲從之, 末由也已 (Tử Hãn 子罕) Ngài dùng văn học mà mở mang trí thức ta, đem lễ tiết mà ước thúc thân tâm ta. Ta muốn thôi cũng không được. Ta tận dụng năng lực mà cơ hồ có cái gì sừng sững ở phía trước. Và ta muốn theo tới cùng, nhưng không đạt tới được.
(Động) Phụ giúp.
(Giới) Từ, tự, theo.
◎Như: do bắc đáo tây 由北 từ bắc tới tây, do trung 由衷 tự đáy lòng.
◇Hán Thư 漢書: Đạo đức chi hành, do nội cập ngoại, tự cận giả thủy 道德之行, 由內及外, 自近者始 (Khuông Hành truyện 匡衡傳).
(Giới) Bởi, dựa vào.
◎Như: do thử khả tri 由此可知 bởi đó có thể biết.
(Giới) Nhân vì, vì.
◇Trần Nghị 陳毅: Lịch lãm cổ kim đa thiểu sự, Thành do khiêm hư bại do xa 歷覽古今多少事, 成由謙虛敗由奢 (Cảm sự thư hoài 感事書懷, Thủ mạc thân 手莫伸).
(Giới) Ở, tại.
◇Liệt nữ truyện 列女傳: (Thôi Tử) do đài thượng dữ Đông Quách Khương hí 公登臺以臨崔子之宮, 由臺上與東郭姜戲 (Tề Đông Quách Khương 齊東郭姜) (Thôi Tử) ở trên đài cùng với Đông Quách Khương đùa cợt.
(Giới) Thuộc về.
§ Dùng để phân chia phạm vi trách nhiệm.
◎Như: hậu cần công tác do nhĩ phụ trách 後勤工作由你負責.
(Phó) Vẫn, còn.
§ Thông do 猶.Một âm là yêu.
(Tính) Vẻ tươi cười.
◎Như: dã yêu 冶由 tươi cười.
do, như "do đó; nguyên do" (vhn)
dô, như "dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô" (gdhn)
ro, như "rủi ro" (gdhn)
Nghĩa của 由 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: DO
1. nguyên do; do。原由。
因由
nguyên do
事由
nguyên do sự việc
理由
lý do
2. bởi; bởi vì; do。由于。
咎由自取。
mình làm mình chịu; gieo gió gặt bão
3. trải qua; qua。经过。
必由之路。
con đường phải đi qua
4. thuận theo; nghe theo; tuỳ theo。顺随;听从。
事不由已
sự việc không theo ý mình
由着性子。
tuỳ theo tính người
介
5. do。 (某事)归(某人去做)。
准备工作由我负责。
việc chuẩn bị do tôi phụ trách.
队长由你担任。
chức đội trưởng do anh đảm nhiệm.
介
6. do; căn cứ vào; bởi; từ。表示凭借。
由此可知。
từ đó có thể biết được
人体是由各种细胞组织成的。
cơ thể con người do nhiều loại tế bào tạo thành
介
7. từ; khởi điểm。表示起点。
由表及里。
từ ngoài vào trong.
由北京出发。
xuất phát từ Bắc Kinh
8. họ Do。姓。
Từ ghép:
由不得 ; 由打 ; 由得 ; 由来 ; 由头 ; 由于 ; 由衷
Tự hình:

Pinyin: yao1;
Việt bính: jiu1
1. [吆喝] yêu hát;
吆 yêu
Nghĩa Trung Việt của từ 吆
(Động) Nói lớn tiếng, la hét.◎Như: yêu hát 吆喝 quát tháo.
◇Lỗ Tấn 魯迅: "Trạm trứ thuyết! Bất yếu quỵ!". Trường sam nhân vật đô yêu hát thuyết 站著說! 不要跪! 長衫人物都吆喝說 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) "Đứng mà nói! Không phải quỳ!". Những người áo dài la lối.
yêu, như "yêu hát (lên tiếng gọi)" (gdhn)
Nghĩa của 吆 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: YÊU
thét to; gào to。吆喝。
Từ ghép:
吆喝
Chữ gần giống với 吆:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Tự hình:

Pinyin: yao1;
Việt bính: jiu1;
妖 yêu
Nghĩa Trung Việt của từ 妖
(Tính) Đẹp, mĩ miều, diễm lệ.◎Như: yêu nhiêu 妖嬈 lẳng lơ, diêm dúa, yêu dã 妖冶 (1) xinh đẹp, (2) lẳng lơ, thiếu đoan trang.
(Tính) Quái lạ.
(Danh) Sự vật hoặc hiện tượng trái với tự nhiên hoặc lẽ thường.
◇Nguyên Chẩn 元稹: Chủng hoa hữu nhan sắc, Dị sắc tức vi yêu 種花有顏色, 異色即為妖 (Thù Lưu Mãnh Kiến tống 酬劉猛見送) Trồng hoa có sắc đẹp, Sắc đẹp khác thường từc là thứ kì lạ.
(Danh) Ma quái, quỷ dị, thường có phép thuật, biết biến hóa, hay làm hại người (theo truyền thuyết).
◎Như: yêu quái 妖怪 loài yêu quái.
◇Nguyễn Du 阮攸: Đại thị yêu vật hà túc trân 大是妖物何足珍 (Kì lân mộ 騏麟墓) Chính là yêu quái, có gì đáng quý?
yêu, như "yêu tinh, yêu thuật" (vhn)
èo, như "sống èo ọt (tả dạng dễ đau yếu)" (gdhn)
Nghĩa của 妖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: YÊU
1. yêu quái。妖怪。
妖魔
yêu ma
妖精
yêu tinh
2. gian ác mê hoặc lòng người。邪恶而迷惑人的。
妖言
tà thuyết mê hoặc lòng người
妖术
tà thuật
妖道
yêu đạo
妖人
yêu nhân; kẻ gian ác
3. lẳng lơ; đồng bóng。装束奇特,作风不正派(多指女性)。
妖艳
diêm dúa
妖里妖气
đồng bóng lẳng lơ
Từ ghép:
妖道 ; 妖风 ; 妖怪 ; 妖精 ; 妖媚 ; 妖魔 ; 妖魔鬼怪 ; 妖孽 ; 妖娆 ; 妖雾 ; 妖物 ; 妖言 ; 妖艳 ; 妖冶
Tự hình:

U+7946, tổng 8 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xian1, yao1;
Việt bính: jiu1;
祆 hiên, yêu
Nghĩa Trung Việt của từ 祆
(Danh) Đạo thờ lửa (Zoroastrianism) ở Ba Tư truyền vào Trung Quốc.§ Cũng gọi là Ba Tư giáo 波斯教, Bái hỏa giáo 拜火教, Hiên đạo 祆道.Một âm là yêu.
(Danh) Sự kì dị quái đản.
§ Cũng như yêu 妖.
◇Hán Thư 漢書: Gian ngụy bất manh, yêu nghiệt phục tức 姦偽不萌, 祆孽伏息 (Lễ nhạc chí 禮樂志) Gian tà không phát sinh, ma quái xấu ác ngừng dứt.
Nghĩa của 祆 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: TIÊN
hoả giáo (một tôn giáo thờ thần lửa thời xưa)。祆教。
Từ ghép:
祆教
Tự hình:

Pinyin: yo5, yo1;
Việt bính: jo1;
哟 yêu
Nghĩa Trung Việt của từ 哟
Giản thể của chữ 喲.Nghĩa của 哟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: ƯỚC
ô; ơ (tỏ ý kinh ngạc, mang ngữ khí vui đùa.)。叹词,表示轻微的惊异(有时带玩笑的语气)。
哟,你踩我脚了。
ơ, anh giẫm phải chân tôi rồi.
[·yo]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ƯỚC
助
1. nhé; nhá (đặt ở cuối câu, biểu thị ngữ khí cầu mong sai khiến.)。用在句末表示祈使的语气。
大家一齐用力哟!
mọi người cùng ra sức nhé!
2. dô hò; dô ta; hày dô; hò dô ta (dùng đệm xen giữa lời ca.)。用在歌词中做衬字。
呼儿嗨哟!
dô ta nào, hò dô ta nào!
Chữ gần giống với 哟:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Dị thể chữ 哟
喲,
Tự hình:

Pinyin: yao4, yao1, yao3;
Việt bính: jiu1 jiu3
1. [扼要] ách yếu 2. [綱要] cương yếu 3. [只要] chỉ yếu 4. [主要] chủ yếu 5. [需要] nhu yếu 6. [必要] tất yếu 7. [切要] thiết yếu 8. [撮要] toát yếu 9. [重要] trọng yếu 10. [要求] yêu cầu;
要 yếu, yêu
Nghĩa Trung Việt của từ 要
(Tính) Quan trọng, cần thiết.◎Như: yếu nghĩa 要義 ý nghĩa quan trọng, yếu sự 要事 việc trọng yếu.
(Động) Muốn, đòi.
◎Như: yếu trướng 要帳 đòi nợ, yếu phạn 要飯 xin ăn.
(Động) Cần.
◎Như: ngã yếu nhất chi bút 我要一枝筆 tôi cần một cây bút.
(Động) Phải, cần phải, nên.
◎Như: yếu nỗ lực học tập 要努力學習 cần phải cố gắng học tập.
(Động) Nhờ, đề nghị.
◎Như: tha yếu ngã thế tha bạn nhất kiện sự 他要我替他辦一件事 anh ấy nhờ tôi thay anh làm một việc.
(Phó) Tóm lại, rốt cuộc, cuối cùng.
◇Hán Thư 漢書: Nhân sanh yếu tử, hà vi khổ tâm 人生要死, 何為苦心 (Quảng Lăng Lệ Vương Tư truyện 廣陵厲王胥傳) Đời người rồi cũng chết, khổ tâm mà làm gì.
(Phó) Sắp, sẽ.
◎Như: thiên yếu hạ vũ liễu 天要下雨了 trời sắp mưa rồi.(Liên) Nếu, nhược bằng.
◎Như: minh thiên yếu thị hạ vũ, ngã tựu bất khứ liễu 明天要是下雨, 我就不去了 Nếu mai trời mưa thì tôi không đi.Một âm là yêu.
(Động) Đòi, đòi hỏi, yêu cầu.
◎Như: yêu vật 要物 đòi lấy vật gì.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hảo ý trước nhĩ hồng y thường hướng hỏa, tiện yêu tửu khiết! Khứ! Bất khứ thì tương lai điếu tại giá lí 好意著你烘衣裳向火, 便要酒喫! 去! 不去時將來弔在這裏 (Đệ thập hồi) Đã tốt bụng cho anh hong quần áo trước lửa, giờ lại đòi uống rượu! Cút đi! Bằng chẳng cút thì treo ngược lên đây bây giờ.
(Động) Muốn, thỉnh cầu.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Tiện yêu hoàn gia, thiết tửu sát kê tác thực 便要還家, 設酒殺雞作食 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Bèn mời về nhà, bày rượu, mổ gà để đãi.
(Động) Ước hẹn.
◇Luận Ngữ 論語: Cửu yêu bất vong bình sinh chi ngôn 久要不忘平生之言 (Hiến vấn 憲問) Ước hẹn lâu mà vẫn không quên lời nói lúc bình sinh.
(Động) Ép buộc, bức bách.
◇Luận Ngữ 論語: Tuy viết bất yêu quân, ngô bất tín dã 雖曰不要君, 吾不信也 (Hiến vấn 憲問) Tuy nói là không yêu sách vua, ta cũng không tin.
(Động) Cản trở, ngăn cản, đón bắt.
◇Mạnh Tử 孟子: Sử sổ nhân yêu ư lộ 使數人要於路 (Công Tôn Sửu hạ 公孫丑下) Sai mấy người đón chận trên đường.
(Động) Xét xem.
(Danh) Eo lưng.
§ Thông yêu 腰.
(Danh) Họ Yêu.
yếu, như "yếu đuối ; hèn yếu" (vhn)
éo, như "éo le; uốn éo" (btcn)
eo, như "lưng eo" (btcn)
yêu, như "yêu cầu; yêu hiệp(bức bách)" (gdhn)
Nghĩa của 要 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: YÊU
1. yêu cầu; đòi hỏi。求。
要求
yêu cầu
2. cưỡng bức; uy hiếp。强迫;威胁。
要挟
lợi dụng điểm yếu bắt ép người khác.
3. mời; yêu cầu đạt đến; chặn lại。同"邀"。
4. họ Yêu。姓。
Ghi chú: 另见yào
Từ ghép:
要功 ; 要击 ; 要求 ; 要挟
[yào]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: YẾU
1. quan trọng。重要。
主要
chủ yếu
紧要
quan trọng
险要
hiểm yếu
要事
sự việc quan trọng
要点
yếu điểm; điểm quan trọng
2. nội dung chính; nội dung quan trọng。重要的内容。
纲要
đề cương; điều quan trọng
摘要
trích yếu; tóm tắt
提要
lược thuật trọng điểm; trọng điểm được nêu ra
择要记录。
ghi chép điều quan trọng
3. cần có; muốn có。希望得到;希望保持。
他要一个口琴。
anh ấy muốn có một cây kèn ác-mô-ni-ca
这本书我还要呢!
quyển sách này, tôi còn cần đấy!
4. yêu cầu; xin; đòi。因为希望得到或收回而有所表示。
要帐
đòi nợ
小弟弟跟姐姐要钢笔用。
em trai đòi chị cây bút để viết.
5. thỉnh cầu; nhờ。请求。
她要我替她写信。
bà ấy nhờ tôi viết hộ bức thư.
6. muốn; cần。表示做某件事的意志。
他要学游泳。
nó muốn học bơi
7. phải; nên。须要;应该。
路很滑,大家要小心!
đường rất trơn, mọi người cần phải cẩn thận!
早点儿睡吧,明天还要起早呢!
ngủ sớm đi, ngày mai cần phải dậy sớm đấy!
8. sắp。将要。
我们要参加劳动竞赛了。
chúng tôi sắp tham gia thi đua lao động đấy.
要下雨了。
sắp mưa rồi.
9. có lẽ (biểu thị sự đánh giá, dùng trong so sánh)。表示估计,用于比较。
夏天屋子里太热,树阴底下要凉快得多。
mùa hè trong nhà rất nóng, dưới bóng cây có lẽ mát mẻ hơn nhiều.
(连)
10. nếu như。如果。
明天要下雨,我就不去了。
ngày mai nếu trời mưa thì tôi sẽ không đi.
11. hoặc là; hay là。要么。
要就去打球,要就去溜冰,别再犹豫了。
hoặc là đi đánh bóng hoặc là đi trượt băng đừng do dự nữa.
Ghi chú: 另见yāo
Từ ghép:
要隘 ; 要不 ; 要不得 ; 要冲 ; 要道 ; 要得 ; 要地 ; 要点 ; 要端 ; 要犯 ; 要饭 ; 要公 ; 要害 ; 要好 ; 要好看 ; 要谎 ; 要价 ; 要价还价 ; 要件 ; 要津 ; 要紧 ; 要领 ; 要略 ; 要么 ; 要面子 ; 要命 ; 要目 ; 要强 ; 要人 ; 要塞 ; 要是 ; 要素 ; 要图 ; 要闻 ; 要言不烦 ; 要义 ; 要员 ; 要职 ; 要旨 ; 要子
Tự hình:

Pinyin: yao1;
Việt bính: jiu1 oe1;
喓 yêu
Nghĩa Trung Việt của từ 喓
(Trạng thanh) Yêu yêu 喓喓 tiếng côn trùng kêu.eo, như "eo éo; eo xèo" (vhn)
éo, như "éo le; uốn éo" (gdhn)
Nghĩa của 喓 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: YÊU
riu riu (tiếng sâu kêu)。喓喓:虫叫的声音。
Chữ gần giống với 喓:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Pinyin: yo5, yo1;
Việt bính: jo1;
喲 yêu
Nghĩa Trung Việt của từ 喲
(Thán) Nào, này, úi chà (diễn tả sự sợ hãi, ngạc nhiên, tán thán, thúc giục).
◎Như: a yêu 啊喲 ôi chao!
dục, như "hàn dục (hò dô ta)" (gdhn)
Chữ gần giống với 喲:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Dị thể chữ 喲
哟,
Tự hình:

Pinyin: yao1;
Việt bính: jiu1
1. [折腰] chiết yêu;
腰 yêu
Nghĩa Trung Việt của từ 腰
(Danh) Eo, lưng.◇Nguyễn Du 阮攸: Lục ấn triền yêu minh đắc ý 六印纏腰鳴得意 (Tô Tần đình 蘇秦亭) Ấn tướng quốc sáu nước giắt lưng reo đắc ý.
(Danh) Tục gọi quả cật (trái thận) là yêu tử 腰子.
(Danh) Phần ở lưng chừng của sự vật: eo, sườn, v.v.
◎Như: hải yêu 海腰 eo bể, san yêu 山腰 lưng chừng núi, sườn núi, lang yêu 廊腰 eo hành lang.
(Danh) Lượng từ: ngày xưa đơn vị dây lưng gọi là yêu 腰.
◎Như: đái nhất yêu 帶一腰 mang một dây lưng.
(Động) Đeo trên lưng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Yêu cung thỉ tương ma kiết 腰弓矢相摩戛 (Kim hòa thượng 金和尚) Cung tên đeo lưng, va chạm lách cách.
yêu, như "yêu tử (quả thận); yêu bao(cái túi)" (vhn)
ro, như "lưng eo" (btcn)
eo, như "lưng eo" (gdhn)
oeo, như "cây oeo" (gdhn)
Nghĩa của 腰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: YÊU
名
1. lưng; eo。胯上胁下的部分,在身体的中部。
弯腰
lưng cong; khòm lưng.
两手叉腰
hai tay chống nạng
2. lưng quần。裤腰。
红裤子绿腰。
quần hồng thắt lưng xanh
3. hầu bao。指腰包或衣兜。
我腰里还有些钱,足够我们零用的。
trong hầu bao của tôi còn ít tiền, đủ cho chúng ta tiêu vặt.
4. giữa; lưng chừng。事物的中间部分。
山腰
lưng chừng núi; eo núi.
树腰
giữa thân cây
故事说到半中腰就不说了。
câu chuyện nói đến nửa chừng thì không nói nữa
5. eo; thắt lại。中间狭小,像腰部的地势。
土腰
eo đất
海腰
eo biển
6. họ Yêu。姓。
Từ ghép:
腰板儿 ; 腰包 ; 腰杆子 ; 腰鼓 ; 腰锅 ; 腰果 ; 腰花 ; 腰身 ; 腰眼 ; 腰斩 ; 腰椎 ; 腰子
Chữ gần giống với 腰:
䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,Tự hình:

Pinyin: mo5, mo3, ma5, me5, mo2;
Việt bính: mo1;
麽 ma, yêu
Nghĩa Trung Việt của từ 麽
Cũng viết là 么.Giản thể của chữ 麼.mô, như "đi mô" (vhn)
ma, như "Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)" (btcn)
Nghĩa của 麽 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: MA
nhỏ bé。幺麽:微小。
Tự hình:

kiếu, kiêu, yêu [kiếu, kiêu, yêu]
U+5FBC, tổng 16 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao4, jiao3, jiao1, yao1, yao2;
Việt bính: giu2 giu3 jiu1;
徼 kiếu, kiêu, yêu
Nghĩa Trung Việt của từ 徼
(Danh) Ngoài biên, biên giới, biên tái.(Danh) Đường nhỏ.
◇Lí Hạ 李賀: Hộc yên minh thâm kiếu 縠煙暝深徼 (Xuân quy Xương Cốc 春歸昌谷) Khói mây làm u tối đường nhỏ và sâu.
(Động) Tuần xét.
◎Như: kiếu tuần 徼循 đi tuần sát.Một âm là kiêu.
(Động) Cầu, mong, tìm.
◎Như: kiêu phúc 徼福 cầu phúc, kiêu hạnh 徼幸 cầu may.
(Động) Vời lại, chuốc lấy.
◇Tả truyện 左傳: Kì dĩ kiêu họa dã 其以徼禍也 (Chiêu Công tam niên 昭公三年) Làm thế là vời họa đến với mình vậy.
(Động) Chép nhặt, lấy cắp, sao tập.
◇Luận Ngữ 論語: Ố kiêu dĩ vi trí giả, ố bất tốn dĩ vi dũng giả 惡徼以為智者, 惡不孫以為勇者 (Dương Hóa 陽貨) Ghét kẻ chép nhặt lấy cắp (của người khác) mà tự cho là trí, ghét kẻ không khiêm tốn mà tự cho là dũng.Lại một âm là yêu.
(Động) Ngăn che, cản trở.
khiếu, như "khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ)" (gdhn)
kiểu, như "kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự)" (gdhn)
Nghĩa của 徼 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: KHIẾU
书
1. cầu。求。
2. gặp may; gặp hên; may mắn。由于偶然的原因而得到成功或免去灾害。见〖侥幸〗
[jiào]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: KHIẾU
书
1. biên giới; ranh giới。边界。
2. tuần tra。巡查。
Ghi chú: 另见jiǎo
Tự hình:

Pinyin: yao1;
Việt bính: jiu1;
邀 yêu
Nghĩa Trung Việt của từ 邀
(Động) Mời, đón.◎Như: yêu thỉnh 邀請 đón mời, yêu khách 邀客 mời khách.
◇Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然: Cố nhân cụ kê thử, Yêu ngã chí điền gia 故人具雞黍, 邀我至田家 (Quá cố nhân trang 過故人莊) Bạn cũ bày biện cơm gà, Mời ta đến chơi nhà ở nơi vườn ruộng.
(Động) Mong cầu, cầu được.
◎Như: yêu thưởng 邀賞 mong cầu phần thưởng.
(Động) Ngăn chận, cản trở.
◇Tam quốc chí 三國志: Đế dục yêu thảo chi 欲邀討帝之 (Tôn Tư truyện 孫資傳) Vua muốn chận đánh ông ta.
yêu, như "yêu tập (mời họp); yêu chuẩn (xin); yêu kích (đánh chặn)" (gdhn)
Nghĩa của 邀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: YÊU
动
1. mời。邀请。
邀客
mời khách
特邀代表。
đại biểu mời đặc biệt
应邀出席。
nhận lời mời đến dự
2. yêu cầu đạt đến。求得。
邀准
yêu cầu chuẩn
谅邀同意。
xin đồng ý
3. chặn lại。拦住。
邀击
chặn đánh
Từ ghép:
邀功 ; 邀击 ; 邀集 ; 邀请 ; 邀请赛 ; 邀约
Tự hình:

Dịch yêu sang tiếng Trung hiện đại:
爱; 怜; 爱恋; 爱慕; 疼爱; 爱好 《对人或事物有很深的感情。》yêu tổ quốc.爱祖国。
结缘 《结下缘分。》
老牛舐犊 《比喻父母疼爱子女。》
热爱 《热烈地爱。》
yêu tổ quốc.
热爱祖国。
心爱; 亲爱 《关系密切, 感情深厚。》
妖; 妖怪 《神话、传说、童话中所说形状奇怪可怕、有妖术、常常害人的精灵。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: yêu
| yêu | 吆: | yêu hát (lên tiếng gọi) |
| yêu | 夭: | yêu yêu (non tươi); yêu đào (trái đào non; gái đến tuổi đi lấy chồng) |
| yêu | 妖: | yêu tinh, yêu thuật |
| yêu | 幺: | yêu muội (trẻ nhất); yêu ma (không đáng kể), yêu ma tiểu sửu |
| yêu | 㤇: | yêu dấu, yêu quý |
| yêu | 𢞅: | yêu dấu, yêu quý |
| yêu | 約: | yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) |
| yêu | 约: | yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) |
| yêu | 𬁷: | yêu nhau, yêu chuộng, yêu mến |
| yêu | 腰: | yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi) |
| yêu | 要: | yêu cầu; yêu hiệp (bức bách) |
| yêu | 邀: | yêu tập (mời họp); yêu chuẩn (xin); yêu kích (đánh chặn) |
Gới ý 15 câu đối có chữ yêu:
Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù
Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

Tìm hình ảnh cho: yêu Tìm thêm nội dung cho: yêu
