Chữ 圇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圇, chiết tự chữ LUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圇:

圇 luân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 圇

圇

Chiết tự chữ 圇

Chiết tự chữ luân bao gồm chữ 囗 侖 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

圇 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 侖
  • 囗 vi
  • 侖 luân, lôn, lũn, lỏn, lốn, lổn, lụm, lụn, lủn, trôn
  • luân [luân]

    U+5707, tổng 11 nét, bộ Vi 囗
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 囵;
    Pinyin: lun2;
    Việt bính: leon4;

    圇 luân

    Nghĩa Trung Việt của từ 圇

    (Phó) Hốt luân 囫圇: xem hốt 囫.
    luân, như "hốt luân (nguyên lành)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 圇:

    圇, 圈, 圉, 圊, 國, 𡇸, 𡇻,

    Dị thể chữ 圇

    囵,

    Chữ gần giống 圇

    圝, 囫, 团, 団, 囤, 囥, 囦, 囨, 囩, 踚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 圇 Tự hình chữ 圇 Tự hình chữ 圇 Tự hình chữ 圇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 圇

    luân圇:hốt luân (nguyên lành)
    圇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 圇 Tìm thêm nội dung cho: 圇