Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 揢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揢, chiết tự chữ KHÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揢:
揢
Pinyin: ke4, ke2;
Việt bính: kak1;
揢 khách
Nghĩa Trung Việt của từ 揢
(Động) Cầm, nắm.(Động) Bắt chẹt, gây khó khăn.
khách, như "khách (chẹn chặt, nắm chặt)" (gdhn)
Nghĩa của 揢 trong tiếng Trung hiện đại:
[ké]Bộ: 才- Thủ
Số nét:
Hán Việt:
1. cầm; nắm。握;持。
2. làm khó dễ; gây khó khăn。刁难。
[qiā]
bóp; chặn。扼,用力掐力。
Số nét:
Hán Việt:
1. cầm; nắm。握;持。
2. làm khó dễ; gây khó khăn。刁难。
[qiā]
bóp; chặn。扼,用力掐力。
Chữ gần giống với 揢:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揢
| khách | 揢: | khách (chẹn chặt, nắm chặt) |

Tìm hình ảnh cho: 揢 Tìm thêm nội dung cho: 揢
