Chữ 揢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揢, chiết tự chữ KHÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揢:

揢 khách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 揢

Chiết tự chữ khách bao gồm chữ 手 客 hoặc 扌 客 hoặc 才 客 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 揢 cấu thành từ 2 chữ: 手, 客
  • thủ
  • khách
  • 2. 揢 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 客
  • thủ
  • khách
  • 3. 揢 cấu thành từ 2 chữ: 才, 客
  • tài
  • khách
  • khách [khách]

    U+63E2, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ke4, ke2;
    Việt bính: kak1;

    khách

    Nghĩa Trung Việt của từ 揢

    (Động) Cầm, nắm.

    (Động)
    Bắt chẹt, gây khó khăn.

    khách, như "khách (chẹn chặt, nắm chặt)" (gdhn)

    Nghĩa của 揢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ké]Bộ: 才- Thủ
    Số nét:
    Hán Việt:
    1. cầm; nắm。握;持。
    2. làm khó dễ; gây khó khăn。刁难。
    [qiā]
    bóp; chặn。扼,用力掐力。

    Chữ gần giống với 揢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Chữ gần giống 揢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 揢 Tự hình chữ 揢 Tự hình chữ 揢 Tự hình chữ 揢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 揢

    khách:khách (chẹn chặt, nắm chặt)
    揢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 揢 Tìm thêm nội dung cho: 揢