Từ: 踩高跷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踩高跷:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 踩 • 高 • 跷

Nghĩa của 踩高跷 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎigāoqiāo] đi cà kheo。踏在高跷上行走。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踩

sái踩:sái hạp (đạp thắng hãm xe)
thái踩:thái (giẫm lên, đạp phải)
xáy踩:Cua xáy cáy đào (bới); cối xáy trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao高:cao lớn; trên cao
sào高:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跷

nghiêu跷:nghiêu thoái (vắt chéo chân)
nhiêu跷:nhiêu khê
踩高跷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 踩高跷 Tìm thêm nội dung cho: 踩高跷