Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 死契 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǐqì] văn tự bán đứt。出卖房地产时所立的契约,上面写明不能赎回的叫死契。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 契
| khè | 契: | vàng khè |
| khé | 契: | khe khé |
| khía | 契: | khía cạnh |
| khít | 契: | khít khao, khít rịt |
| khẻ | 契: | khẻ vào đầu (đánh bằng que) |
| khẽ | 契: | nói khẽ, khe khẽ |
| khế | 契: | khế ước |
| khịt | 契: | khụt khịt |

Tìm hình ảnh cho: 死契 Tìm thêm nội dung cho: 死契
