Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 醎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醎, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 醎:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 醎
醎
Nghĩa của 醎 trong tiếng Trung hiện đại:
[xián] Bộ: 酉- Dậu
Số nét: 16
Hán Việt:
1. muối。同"咸"。味不淡,特指像盐的味道。
2. ướp muối; ngâm muối。用盐腌渍。
Số nét: 16
Hán Việt:
1. muối。同"咸"。味不淡,特指像盐的味道。
2. ướp muối; ngâm muối。用盐腌渍。

Tìm hình ảnh cho: 醎 Tìm thêm nội dung cho: 醎
