Cao su chống va đập cửa

Từ: 不知所措 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不知所措:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不知所措 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùzhīsuǒcuò] không biết phải làm sao; luống cuống; bối rối; lúng ta lúng túng。不知道怎么办才好。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 措

láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
số:số là
thá:đến đây làm cái thá gì
thò:thập thò
thó:đất thó (đất sét)
thố:thố (điều hành, lựa chọn; hoảng sợ)
不知所措 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不知所措 Tìm thêm nội dung cho: 不知所措