Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不可多得 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不可多得:
Nghĩa của 不可多得 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùkěduōdé] hiếm có; ít có; hiếm。形容非常稀少,难得。
不可多得的机会
cơ hội hiếm có
不可多得的机会
cơ hội hiếm có
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |

Tìm hình ảnh cho: 不可多得 Tìm thêm nội dung cho: 不可多得
