Từ: 不可多得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不可多得:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 可 • 多 • 得

Nghĩa của 不可多得 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùkěduōdé] hiếm có; ít có; hiếm。形容非常稀少,难得。
不可多得的机会
cơ hội hiếm có

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá可:khá giả; khá khen
khả可:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa多:cây đa, lá đa
đi多:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ多:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác得:lác đác
được得:được lòng, được mùa, được thể
đắc得:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt得:đắt đỏ; đắt khách
不可多得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不可多得 Tìm thêm nội dung cho: 不可多得