Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 死 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 死, chiết tự chữ TỬ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 死:

死 tử

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 死

Chiết tự chữ tử bao gồm chữ 歹 匕 hoặc 一 夕 匕 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 死 cấu thành từ 2 chữ: 歹, 匕
  • ngạt, ngặt, đãi
  • chuỷ, chủy
  • 2. 死 cấu thành từ 3 chữ: 一, 夕, 匕
  • nhất, nhắt, nhứt
  • tịch
  • chuỷ, chủy
  • tử [tử]

    U+6B7B, tổng 6 nét, bộ Đãi 歹
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: si3;
    Việt bính: sei2 si2
    1. [縊死] ải tử 2. [同生共死] đồng sanh cộng tử 3. [暴死] bạo tử 4. [不死藥] bất tử dược 5. [逼死] bức tử 6. [豹死留皮] báo tử lưu bì 7. [敢死] cảm tử 8. [九死] cửu tử 9. [九死一生] cửu tử nhất sinh 10. [至死] chí tử 11. [客死] khách tử 12. [鹿死誰手] lộc tử thùy thủ 13. [死難] tử nạn 14. [死亡] tử vong;

    tử

    Nghĩa Trung Việt của từ 死

    (Động) Chết.
    ◎Như: báo tử lưu bì, nhân tử lưu danh
    , beo chết để lại bộ da, người chết để tiếng thơm.

    (Động)
    Tuyệt vọng, không còn mong chờ gì nữa (như đã chết).
    ◇Trang Tử : Phù ai mạc đại ư tâm tử, nhi nhân tử diệc thứ chi , (Điền Tử Phương ) Đáng thương không gì lớn hơn là lòng chết (tuyệt vọng như đã chết), rồi thứ đó mới là xác chết.

    (Động)
    Hi sinh tính mạng (vì người nào, vì việc nào đó).
    ◎Như: tử nạn vì cứu nước mà chết, tử tiết chết vì tiết tháo.
    ◇Sử Kí : Thực nhân chi thực giả tử nhân chi sự, ngô khởi khả dĩ hướng lợi bội nghĩa hồ , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Ăn cơm của người ta thì sống chết cho việc của người, tôi há dám đuổi theo mối lợi mà quay lưng lại với điều nghĩa?

    (Tính)
    Đã chết, không còn sinh mạng nữa.
    ◎Như: tử cẩu chó chết.

    (Tính)
    Không còn hiệu lực, không hoạt động nữa.
    ◎Như: tử kì nước cờ bí, tử tỉnh giếng không dùng nữa.

    (Tính)
    Đờ đẫn, không linh động.
    ◎Như: tử bản khô cứng, tử não cân đầu óc ù lì không biết biến thông.

    (Tính)
    Không thông, đọng, kẹt.
    ◎Như: tử hạng ngõ cụt, tử thủy nước tù đọng, tử kết nút thắt chết.

    (Tính)
    Cứng nhắc, cố định.
    ◎Như: tử quy củ quy tắc cứng nhắc.

    (Tính)
    Dùng để mắng chửi hoặc tỏ vẻ thân mật.
    ◎Như: tử quỷ đồ chết tiệt, tử lão đầu lão già mắc dịch.

    (Phó)
    Đến cùng.
    ◎Như: tử thủ kiên quyết giữ đến cùng, tử chiến chiến đấu đến cùng.

    (Phó)
    Khăng khăng, một mực.
    ◎Như: tử bất thừa nhận khăng khăng không nhận.

    (Phó)
    Vô cùng, hết sức, rất.
    ◎Như: phạ tử liễu sợ muốn chết, nhiệt tử liễu nóng vô cùng.

    (Phó)
    Trơ trơ.
    ◎Như: tha thụy đắc chân tử nó ngủ lì bì như chết rồi.
    tử, như "tử thần" (vhn)

    Nghĩa của 死 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sǐ]Bộ: 歹 - Đãi
    Số nét: 6
    Hán Việt: TỬ
    1. chết; mất。(生物)失去生命(跟"生、活"相对)。
    死亡。
    chết.
    死人。
    người chết.
    这棵树死了。
    cái cây này chết rồi.
    死棋。
    nước cờ thua.
    死火山。
    núi lửa không hoạt động.
    2. liều chết; không sợ hy sinh。不顾生命;拼死。
    死战。
    chiến đấu một mất một còn.
    死守。
    tử thủ.
    3. hết mức; hết sức; chết được。表示达到极点。
    笑死人。
    buồn cười chết được.
    高兴死了。
    vui chết được.
    死顽固。
    hết sức ngoan cố.
    4. một mất một còn。不可调和的。
    死敌。
    kẻ thù một mất một còn; kẻ thù không đội trời chung.
    死对头。
    đối thủ một mất một còn.
    5. cố định; cứng đờ; không hoạt động; bảo thủ。固定;死板;不活动。
    死脑筋。
    đầu óc bảo thủ.
    死心眼。
    mắt đờ đẫn.
    死规矩。
    quy tắc cứng nhắc.
    死水。
    nước tù.
    开会的时间要定死。
    thời gian họp cần phải cố định.
    6. cụt; chết; tịt。不能通过。
    死胡同。
    ngõ cụt.
    死路一条。
    một con đường cụt.
    把漏洞堵死。
    lấp kín lỗ rò.
    Từ ghép:
    死板 ; 死党 ; 死得其所 ; 死敌 ; 死地 ; 死对头 ; 死鬼 ; 死胡同 ; 死灰 ; 死灰复燃 ; 死活 ; 死火山 ; 死寂 ; 死角 ; 死结 ; 死劲儿 ; 死扣儿 ; 死力 ; 死路 ; 死面 ; 死灭 ; 死命 ; 死难 ; 死皮赖脸 ; 死棋 ; 死气沉沉 ; 死契 ; 死囚 ; 死去活来 ; 死伤 ; 死尸 ; 死守 ; 死水 ; 死亡 ; 死亡率 ; 死心 ; 死心塌地 ; 死心眼儿 ; 死信 ; 死刑 ; 死讯 ; 死硬 ; 死硬派 ; 死有余辜 ; 死于非命 ; 死战 ; 死仗 ; 死症 ; 死罪

    Chữ gần giống với 死:

    , ,

    Chữ gần giống 死

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 死 Tự hình chữ 死 Tự hình chữ 死 Tự hình chữ 死

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

    tợ: 
    tử:tử thần
    死 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 死 Tìm thêm nội dung cho: 死