Từ: 合理化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合理化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合理化 trong tiếng Trung hiện đại:

[hélǐhuà] hợp lý hoá; hợp lý。设法调整改进,使更合理。
合理化建议
kiến nghị hợp lý.
合理化措施
biện pháp hợp lý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
合理化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合理化 Tìm thêm nội dung cho: 合理化