Từ: 残疾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残疾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 残疾 trong tiếng Trung hiện đại:

[cán·jí]
tàn tật; thương tật; khiếm khuyết; khuyết tật。肢体、器官或其功能方面的缺陷。
残疾儿童。
trẻ em tàn tật
他的左腿没有治好,落下残疾。
chân trái của anh ấy không trị tốt, để lại khuyết tật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疾

tật:bệnh tật
残疾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 残疾 Tìm thêm nội dung cho: 残疾