Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 疾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疾, chiết tự chữ TẬT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疾:
疾
Pinyin: ji2, fei2;
Việt bính: zat6
1. [隱疾] ẩn tật 2. [惡疾] ác tật 3. [大聲疾呼] đại thanh tật hô 4. [病疾] bệnh tật 5. [固疾] cố tật 6. [殘疾] tàn tật;
疾 tật
Nghĩa Trung Việt của từ 疾
(Danh) Ốm, bệnh.(Danh) Đau khổ, thống khổ.
◎Như: dân gian tật khổ 民間疾苦 những thống khổ của nhân dân.
◇Quản Tử 管子: Phàm mục dân giả, tất tri kì tật 凡牧民者, 必知其疾 (Tiểu vấn 小問) Là bậc chăn dân, tất phải biết nỗi khổ của dân.
(Danh) Tật, vết.
(Danh) Cái chắn trước đòn xe.
(Động) Mắc bệnh.
◇Mạnh Tử 孟子: Tích giả tật, kim nhật dũ 昔者疾, 今日癒 (Công Tôn Sửu hạ 公孫丑下) Trước đây bị bệnh, nay đã khỏi.
(Động) Ganh ghét, đố kị.
◇Sử Kí 史記: Tẫn chí, Bàng Quyên khủng kì hiền ư kỉ, tật chi, tắc dĩ pháp hình đoạn kì lưỡng túc nhi kình chi 臏至,龐涓恐其賢於己, 疾之, 則以法刑斷其兩足而黥之 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) (Tôn) Tẫn đến, Bàng Quyên sợ Tôn Tẫn giỏi hơn mình, (mới đem lòng) ghen ghét mà ghép vào tội, chặt cả hai chân và đồ mực vào mặt.
(Động) Ưu lo.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử tật một thế nhi danh bất xưng yên 君子疾沒世而名不稱焉 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người quân tử lo rằng tới chết mà không ai biết tiếng mình.
(Động) Chạy nhanh, đi nhanh.
◇Nguyễn Du 阮攸: Lãng hoa song trạo tật như phi 浪花雙棹疾如飛 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Hai chèo tung sóng hoa, (thuyền) lướt như bay.
(Tính) Nhanh, mạnh, mãnh liệt.
◇Thiền Uyển Tập Anh 禪苑集英: Cao ngạn tật phong tri kính thảo, Bang gia bản đãng thức trung lương 髙岸疾風知勁草邦家版蕩識忠良 (Viên Chiếu Thiền sư 圓照禪師) Gió lộng bờ cao hay cỏ cứng, Nhà tan nước mất biết trung lương.
(Tính) Bạo ngược.
(Phó) Giận dữ, chán ghét.
◇Mạnh Tử 孟子: Phủ kiếm tật thị 撫劍疾視 (Lương Huệ vương hạ 梁惠王下) Tuốt gươm nhìn giận dữ.
tật, như "bệnh tật" (vhn)
Nghĩa của 疾 trong tiếng Trung hiện đại:
[jí]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: TẬT
1. bệnh tật; bệnh; tật; bệnh hoạn。疾病。
积劳成疾。
vất vả lâu ngày thành bệnh.
2. đau khổ; thống khổ; khốn khổ。痛苦。
疾苦。
đau khổ.
3. căm ghét; căm hận。痛恨。
疾恶如仇。
căm ghét như kẻ thù; ghét cay ghét đắng.
4. nhanh; mạnh mẽ。急速;猛烈。
疾风。
gió mạnh.
疾弛。
nhanh chóng; chạy như bay.
疾走。
đi nhanh.
大声疾呼。
kêu to; hô to; réo to.
Từ ghép:
疾病 ; 疾步 ; 疾恶如仇 ; 疾风 ; 疾风劲草 ; 疾患 ; 疾苦 ; 疾驶 ; 疾首蹙额 ; 疾言厉色
Số nét: 10
Hán Việt: TẬT
1. bệnh tật; bệnh; tật; bệnh hoạn。疾病。
积劳成疾。
vất vả lâu ngày thành bệnh.
2. đau khổ; thống khổ; khốn khổ。痛苦。
疾苦。
đau khổ.
3. căm ghét; căm hận。痛恨。
疾恶如仇。
căm ghét như kẻ thù; ghét cay ghét đắng.
4. nhanh; mạnh mẽ。急速;猛烈。
疾风。
gió mạnh.
疾弛。
nhanh chóng; chạy như bay.
疾走。
đi nhanh.
大声疾呼。
kêu to; hô to; réo to.
Từ ghép:
疾病 ; 疾步 ; 疾恶如仇 ; 疾风 ; 疾风劲草 ; 疾患 ; 疾苦 ; 疾驶 ; 疾首蹙额 ; 疾言厉色
Chữ gần giống với 疾:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疾
| tật | 疾: | bệnh tật |

Tìm hình ảnh cho: 疾 Tìm thêm nội dung cho: 疾
