Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 疾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疾, chiết tự chữ TẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疾:

疾 tật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 疾

Chiết tự chữ tật bao gồm chữ 病 矢 hoặc 疒 矢 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 疾 cấu thành từ 2 chữ: 病, 矢
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • thẻ, thỉ, tẻ
  • 2. 疾 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 矢
  • nạch
  • thẻ, thỉ, tẻ
  • tật [tật]

    U+75BE, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji2, fei2;
    Việt bính: zat6
    1. [隱疾] ẩn tật 2. [惡疾] ác tật 3. [大聲疾呼] đại thanh tật hô 4. [病疾] bệnh tật 5. [固疾] cố tật 6. [殘疾] tàn tật;

    tật

    Nghĩa Trung Việt của từ 疾

    (Danh) Ốm, bệnh.

    (Danh)
    Đau khổ, thống khổ.
    ◎Như: dân gian tật khổ
    những thống khổ của nhân dân.
    ◇Quản Tử : Phàm mục dân giả, tất tri kì tật , (Tiểu vấn ) Là bậc chăn dân, tất phải biết nỗi khổ của dân.

    (Danh)
    Tật, vết.

    (Danh)
    Cái chắn trước đòn xe.

    (Động)
    Mắc bệnh.
    ◇Mạnh Tử : Tích giả tật, kim nhật dũ , (Công Tôn Sửu hạ ) Trước đây bị bệnh, nay đã khỏi.

    (Động)
    Ganh ghét, đố kị.
    ◇Sử Kí : Tẫn chí, Bàng Quyên khủng kì hiền ư kỉ, tật chi, tắc dĩ pháp hình đoạn kì lưỡng túc nhi kình chi ,, , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) (Tôn) Tẫn đến, Bàng Quyên sợ Tôn Tẫn giỏi hơn mình, (mới đem lòng) ghen ghét mà ghép vào tội, chặt cả hai chân và đồ mực vào mặt.

    (Động)
    Ưu lo.
    ◇Luận Ngữ : Quân tử tật một thế nhi danh bất xưng yên (Vệ Linh Công ) Người quân tử lo rằng tới chết mà không ai biết tiếng mình.

    (Động)
    Chạy nhanh, đi nhanh.
    ◇Nguyễn Du : Lãng hoa song trạo tật như phi (Thương Ngô Trúc Chi ca ) Hai chèo tung sóng hoa, (thuyền) lướt như bay.

    (Tính)
    Nhanh, mạnh, mãnh liệt.
    ◇Thiền Uyển Tập Anh : Cao ngạn tật phong tri kính thảo, Bang gia bản đãng thức trung lương (Viên Chiếu Thiền sư ) Gió lộng bờ cao hay cỏ cứng, Nhà tan nước mất biết trung lương.

    (Tính)
    Bạo ngược.

    (Phó)
    Giận dữ, chán ghét.
    ◇Mạnh Tử : Phủ kiếm tật thị (Lương Huệ vương hạ ) Tuốt gươm nhìn giận dữ.
    tật, như "bệnh tật" (vhn)

    Nghĩa của 疾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jí]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 10
    Hán Việt: TẬT
    1. bệnh tật; bệnh; tật; bệnh hoạn。疾病。
    积劳成疾。
    vất vả lâu ngày thành bệnh.
    2. đau khổ; thống khổ; khốn khổ。痛苦。
    疾苦。
    đau khổ.
    3. căm ghét; căm hận。痛恨。
    疾恶如仇。
    căm ghét như kẻ thù; ghét cay ghét đắng.
    4. nhanh; mạnh mẽ。急速;猛烈。
    疾风。
    gió mạnh.
    疾弛。
    nhanh chóng; chạy như bay.
    疾走。
    đi nhanh.
    大声疾呼。
    kêu to; hô to; réo to.
    Từ ghép:
    疾病 ; 疾步 ; 疾恶如仇 ; 疾风 ; 疾风劲草 ; 疾患 ; 疾苦 ; 疾驶 ; 疾首蹙额 ; 疾言厉色

    Chữ gần giống với 疾:

    , , 㽿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

    Chữ gần giống 疾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疾 Tự hình chữ 疾 Tự hình chữ 疾 Tự hình chữ 疾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疾

    tật:bệnh tật
    疾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疾 Tìm thêm nội dung cho: 疾