Từ: 永生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 永生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 永生 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒngshēng] 1. sống mãi; bất tử; bất hủ; bất diệt。原为宗教用语,指人死后灵魂永久不灭,现在一般用作哀悼死者的话。
为争取民族解放而牺牲的烈士们永生!
các liệt sĩ đã hy sinh cho cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc đời đời sống mãi!
2. cả đời; suốt đời。终生;一辈子。
永生难忘。
suốt đời không quên.
真善美是他永生的追求。
chân thiện mỹ là sự theo đuổi suốt đời của anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 永

viếng:viếng thăm
vánh:chóng vánh
vênh:vênh váo; chênh vênh
văng: 
vĩnh:vĩnh viễn, vòi vĩnh
vảnh:vảnh tai
vắng:xa vắng
vẳng:văng vẳng
vểnh:vểnh mõm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
永生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 永生 Tìm thêm nội dung cho: 永生