Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 永生 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒngshēng] 1. sống mãi; bất tử; bất hủ; bất diệt。原为宗教用语,指人死后灵魂永久不灭,现在一般用作哀悼死者的话。
为争取民族解放而牺牲的烈士们永生!
các liệt sĩ đã hy sinh cho cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc đời đời sống mãi!
2. cả đời; suốt đời。终生;一辈子。
永生难忘。
suốt đời không quên.
真善美是他永生的追求。
chân thiện mỹ là sự theo đuổi suốt đời của anh ấy.
为争取民族解放而牺牲的烈士们永生!
các liệt sĩ đã hy sinh cho cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc đời đời sống mãi!
2. cả đời; suốt đời。终生;一辈子。
永生难忘。
suốt đời không quên.
真善美是他永生的追求。
chân thiện mỹ là sự theo đuổi suốt đời của anh ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 永
| viếng | 永: | viếng thăm |
| vánh | 永: | chóng vánh |
| vênh | 永: | vênh váo; chênh vênh |
| văng | 永: | |
| vĩnh | 永: | vĩnh viễn, vòi vĩnh |
| vảnh | 永: | vảnh tai |
| vắng | 永: | xa vắng |
| vẳng | 永: | văng vẳng |
| vểnh | 永: | vểnh mõm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 永生 Tìm thêm nội dung cho: 永生
