Cao su chống va đập cửa

Chữ 醵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醵, chiết tự chữ CỰ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 醵:

醵 cự

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 醵

Chiết tự chữ cự bao gồm chữ 酉 豦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

醵 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 豦
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • cự [cự]

    U+91B5, tổng 20 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju4;
    Việt bính: geoi6 koek6;

    cự

    Nghĩa Trung Việt của từ 醵

    (Động) Góp tiền uống rượu.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Chúng đương cự tác diên (Lục phán ) Bọn chúng tôi góp tiền mời tiệc.

    (Động)
    Gom góp, hùm.
    ◎Như: cự kim vi thọ góp tiền làm lễ thọ.

    Nghĩa của 醵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jù]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 20
    Hán Việt: CỪ

    góp; gom; hùn (mọi người)。大家凑钱。
    醵金。
    góp tiền.
    醵资。
    góp vốn; hùn vốn.

    Chữ gần giống với 醵:

    , , , , , , , 𨣤, 𨣥,

    Chữ gần giống 醵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 醵 Tự hình chữ 醵 Tự hình chữ 醵 Tự hình chữ 醵

    醵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 醵 Tìm thêm nội dung cho: 醵