Cao su chống va đập cửa
Chữ 醵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醵, chiết tự chữ CỰ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 醵:
醵
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6 koek6;
醵 cự
Nghĩa Trung Việt của từ 醵
(Động) Góp tiền uống rượu.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Chúng đương cự tác diên 眾當醵作筵 (Lục phán 陸判) Bọn chúng tôi góp tiền mời tiệc.
(Động) Gom góp, hùm.
◎Như: cự kim vi thọ 醵金爲壽 góp tiền làm lễ thọ.
Nghĩa của 醵 trong tiếng Trung hiện đại:
[jù]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 20
Hán Việt: CỪ
书
góp; gom; hùn (mọi người)。大家凑钱。
醵金。
góp tiền.
醵资。
góp vốn; hùn vốn.
Số nét: 20
Hán Việt: CỪ
书
góp; gom; hùn (mọi người)。大家凑钱。
醵金。
góp tiền.
醵资。
góp vốn; hùn vốn.
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 醵 Tìm thêm nội dung cho: 醵
