Từ: 求之不得 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 求之不得:
Nghĩa của 求之不得 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiúzhībùdé] muốn tìm cũng tìm không thấy。想找都找不到(多用于意外地得到时)。
这真是求之不得的好事啊!
thật là một việc tốt muốn tìm cũng không thấy được!
这真是求之不得的好事啊!
thật là một việc tốt muốn tìm cũng không thấy được!
Nghĩa chữ nôm của chữ: 求
| càu | 求: | |
| cù | 求: | cù lét; cù rù |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |

Tìm hình ảnh cho: 求之不得 Tìm thêm nội dung cho: 求之不得
