Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 铜绿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铜绿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绿

Nghĩa của 铜绿 trong tiếng Trung hiện đại:

[tónglǜ] màu xanh đồng; màu xanh gỉ đồng。铜表面上生成的绿锈,主要成分是碱式碳酸铜,粉末状,有毒。用来制烟火和颜料、杀虫剂等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铜

đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿

lục绿:xanh lục
铜绿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铜绿 Tìm thêm nội dung cho: 铜绿