Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa xứ sở trong tiếng Việt:
["- dt. Đất nước, quê hương: yêu quê hương xứ sở Lào là xứ sở chăm pa."]Dịch xứ sở sang tiếng Trung hiện đại:
地域 《地方(指本乡本土)。》金瓯 《金属的杯子, 比喻完整的疆土。泛指国土。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xứ
| xứ | 処: | xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên) |
| xứ | 处: | xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên) |
| xứ | 處: | xứ sở |
| xứ | 䖏: | xứ sở, xứ xứ (nhiều nơi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sở
| sở | : | xứ sở; sở trường |
| sở | 所: | xứ sở; sở trường |
| sở | 楚: | nước Sở |
| sở | 础: | cơ sở |
| sở | 礎: | cơ sở |
Gới ý 15 câu đối có chữ xứ:

Tìm hình ảnh cho: xứ sở Tìm thêm nội dung cho: xứ sở
