Từ: 狂想 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狂想:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 狂 • 想

Nghĩa của 狂想 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuángxiǎng] 1. hoang tưởng; tưởng tượng。幻想。
2. cuồng tưởng; ảo tưởng; ảo vọng; ảo ảnh; sự cuồng nhiệt; sự điên cuồng。妄想。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng狂:điên cuồng; cuông phong
guồng狂: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng想:tưởng nhớ
狂想 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狂想 Tìm thêm nội dung cho: 狂想