Từ: 纳入 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纳入:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纳入 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàrù] đưa vào; đặt vào (thường dùng với ý trừu tượng)。放进;归入(多用于抽象事物)。
纳入正轨。
đưa vào quỹ đạo.
纳入计划。
đưa vào kế hoạch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳

nạp:nạp thuế, nạp hàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 
纳入 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纳入 Tìm thêm nội dung cho: 纳入