Từ: 调虎离山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调虎离山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调虎离山 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàohǔlíshān] điệu hổ ly sơn; nhử hổ xa rừng; nhử địch ra xa căn cứ (tách kẻ mạnh ra khỏi hoàn cảnh có lợi của hắn để dễ bề tiêu diệt)。比喻为了便于乘机行事,想法子引诱有关的人离开原来的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
调虎离山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调虎离山 Tìm thêm nội dung cho: 调虎离山