Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 转生 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎnshēng] chuyển sang kiếp khác; đầu thai; đầu thai kiếp khác。佛教认为人或动物死后,灵魂依照因果报应而投胎,成为另一个人或动物,叫做转生。也说转世。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 转生 Tìm thêm nội dung cho: 转生
