Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 转生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转生 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnshēng] chuyển sang kiếp khác; đầu thai; đầu thai kiếp khác。佛教认为人或动物死后,灵魂依照因果报应而投胎,成为另一个人或动物,叫做转生。也说转世。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
转生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转生 Tìm thêm nội dung cho: 转生