Chữ 釘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釘, chiết tự chữ ĐANH, ĐINH, ĐÍNH, ĐĨNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釘:

釘 đinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 釘

Chiết tự chữ đanh, đinh, đính, đĩnh bao gồm chữ 金 丁 hoặc 釒 丁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 釘 cấu thành từ 2 chữ: 金, 丁
  • ghim, găm, kim
  • chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • 2. 釘 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 丁
  • kim, thực
  • chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • đinh [đinh]

    U+91D8, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ding1, ding4, ling2;
    Việt bính: deng1 ding1;

    đinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 釘

    (Danh) Cái đinh.
    ◎Như: thiết đinh
    đinh sắt, loa ti đinh đinh ốc.

    (Danh)
    Vật nhú cao lên, hình trạng như cái đinh.

    (Động)
    Nhìn chăm chú.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Na nha đầu thính thuyết, phương tri thị bổn gia đích da môn, tiện bất tự tiên tiền na đẳng hồi tị, hạ tử nhãn bả Giả Vân đinh liễu lưỡng nhãn , , 便, (Đệ nhị thập tứ hồi) A hoàn nghe nói, mới biết là người trong họ, không lẩn tránh như trước nữa, cứ dán hai mắt nhìn chòng chọc vào mặt Giả Vân.

    (Động)
    Theo dõi, bám sát.

    (Động)
    Thúc giục, nhắc nhở.
    ◎Như: nhĩ yếu đinh trước tha cật dược anh phải nhắc nó uống thuốc.

    (Động)
    Đốt, chích (kiến, ong...).
    § Thông đinh .Một âm là đính.

    (Động)
    Đóng đinh.
    ◎Như: đính mã chưởng đóng móng ngựa.

    (Động)
    Đơm, khâu vá.
    ◎Như: đính khấu tử đơm khuy.

    đinh, như "đinh ba, đầu đinh, đóng đinh" (vhn)
    đanh, như "đóng đanh; đanh đá; đanh thép" (btcn)
    đính, như "đính khuy" (btcn)
    đĩnh, như "đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)" (btcn)

    Chữ gần giống với 釘:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 釘

    ,

    Chữ gần giống 釘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 釘 Tự hình chữ 釘 Tự hình chữ 釘 Tự hình chữ 釘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 釘

    đanh:đóng đanh; đanh đá; đanh thép
    đinh:đinh ba, đầu đinh, đóng đinh
    đính:đính khuy
    đĩnh:đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)
    釘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 釘 Tìm thêm nội dung cho: 釘