Chữ 唇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唇, chiết tự chữ THẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唇:

唇 thần

Đây là các chữ cấu thành từ này: 唇

唇

Chiết tự chữ 唇

Chiết tự chữ thần bao gồm chữ 口 辰 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

唇 cấu thành từ 2 chữ: 口, 辰
  • 口 khẩu
  • 辰 thì, thìn, thần
  • thần [thần]

    U+5507, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chun2;
    Việt bính: seon4
    1. [櫻唇] anh thần 2. [陰唇] âm thần 3. [薄唇輕言] bạc thần khinh ngôn;

    唇 thần

    Nghĩa Trung Việt của từ 唇

    Tục dùng như chữ thần 脣.
    thần, như "thần (môi), bần thần" (vhn)

    Nghĩa của 唇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (脣)
    [chún]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 10
    Hán Việt: THẦN
    môi。人或某些动物口的周围的肌肉组织。通称嘴唇。
    Từ ghép:
    唇齿 ; 唇齿相依 ; 唇齿音 ; 唇膏 ; 唇红齿白 ; 唇裂 ; 唇枪舌剑 ; 唇舌 ; 唇亡齿寒 ; 唇吻 ; 唇音

    Chữ gần giống với 唇:

    㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Dị thể chữ 唇

    脣,

    Chữ gần giống 唇

    呦, 嗩, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唇 Tự hình chữ 唇 Tự hình chữ 唇 Tự hình chữ 唇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 唇

    thần唇:thần (môi), bần thần
    唇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唇 Tìm thêm nội dung cho: 唇