Từ: 陵墓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陵墓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lăng mộ
Phần mộ của đế vương hoặc chư hầu.
◇Trương Hành 衡:
Nhược lịch thế nhi trường tồn, hà cự doanh hồ lăng mộ?
存, 墓? (Tây kinh phú 西賦).

Nghĩa của 陵墓 trong tiếng Trung hiện đại:

[língmù] lăng mộ; lăng tẩm; lăng vua chúa thời xưa。领袖或革命烈士的坟墓;帝王或诸侯的坟墓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陵

lăn:lăn lóc
lăng:lăng tẩm
rung: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墓

:mô đất; đi mô (đi đâu)
mồ:mồ mả
mộ:phần mộ
陵墓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陵墓 Tìm thêm nội dung cho: 陵墓